Nghiên cứu chuỗi gen trong phòng thí nghiệm.
11 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “thí”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Nghiên cứu chuỗi gen trong phòng thí nghiệm.
Giáo viên sinh học đã dẫn học sinh đến phòng thí nghiệm.
Phương pháp thực nghiệm dựa trên quan sát và thí nghiệm.
Trong phòng thí nghiệm, họ sử dụng tăm bông tiệt trùng để lấy mẫu.
Các chuyên gia đã thực hiện một thí nghiệm ngôn ngữ với trẻ em song ngữ.
Nhiều vi khuẩn đã được phát hiện trong mẫu được phân tích bởi phòng thí nghiệm.
Nhà nghiên cứu chuẩn bị các dung dịch với các chất phản ứng không màu trong phòng thí nghiệm hóa học.
Nhà khoa học đã thực hiện một loạt các thí nghiệm nghiêm ngặt để chứng minh giả thuyết mà ông đã đưa ra.
Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ trở thành nhà khoa học, nhưng bây giờ tôi đang ở đây, trong một phòng thí nghiệm.
Nhà giả kim đang làm việc trong phòng thí nghiệm của mình, cố gắng biến chì thành vàng bằng những kiến thức ma thuật của mình.
Nhà khoa học làm việc không mệt mỏi trong phòng thí nghiệm của mình, tìm kiếm phương thuốc cho căn bệnh đang đe dọa nhân loại.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.