8 câu có “rạng”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ rạng và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Ánh bình minh rạng ló qua cửa sổ phòng ngủ. »
« Cô gái rạng mặt khi nhận giải thưởng cao quý. »
« Cô ấy nhận bó hoa lan với một nụ cười rạng rỡ. »

rạng: Cô ấy nhận bó hoa lan với một nụ cười rạng rỡ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ngôi sao rạng trên bầu trời đêm lấp lánh sáng. »
« Trẻ con rạng cười khi chơi đùa trong công viên. »
« Chiến sĩ rạng bước đi qua cánh đồng chiến trường. »
« Nụ cười rạng rỡ của cô ấy chiếu sáng căn phòng và lây lan cho tất cả những người có mặt. »

rạng: Nụ cười rạng rỡ của cô ấy chiếu sáng căn phòng và lây lan cho tất cả những người có mặt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mùa xuân mang đến cho tôi những cảnh đẹp rực rỡ đầy màu sắc sáng chói làm rạng rỡ tâm hồn tôi. »

rạng: Mùa xuân mang đến cho tôi những cảnh đẹp rực rỡ đầy màu sắc sáng chói làm rạng rỡ tâm hồn tôi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact