D vi.Diccio-o.com

18 · vi

18 câu ví dụ với “vững”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “vững”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: vững

Không dễ bị lay chuyển, chắc chắn, ổn định và bền vững.

18 câu ví dụ với “vững” — cách dùng

Điều quan trọng là nuôi dưỡng những tình bạn vững chắc.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Điều quan trọng là nuôi dưỡng những tình bạn vững chắc.

Chiếc thuyền giữ vững vị trí nhờ vào cái neo giữ nó ở đáy biển.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Chiếc thuyền giữ vững vị trí nhờ vào cái neo giữ nó ở đáy biển.

Cấu trúc vững chắc của tòa nhà đã chịu đựng được trận động đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Cấu trúc vững chắc của tòa nhà đã chịu đựng được trận động đất.

Cây cối giúp ngăn chặn xói mòn bằng cách giữ cho đất vững chắc.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Cây cối giúp ngăn chặn xói mòn bằng cách giữ cho đất vững chắc.

Trồng thủy canh không sử dụng đất và là một phương pháp bền vững.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Trồng thủy canh không sử dụng đất và là một phương pháp bền vững.

Nông nghiệp hữu cơ là một bước quan trọng hướng tới sản xuất bền vững hơn.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Nông nghiệp hữu cơ là một bước quan trọng hướng tới sản xuất bền vững hơn.

Luật sư đã trình bày một lập luận vững chắc và thuyết phục trong phiên tòa.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Luật sư đã trình bày một lập luận vững chắc và thuyết phục trong phiên tòa.

Các kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà theo cách tiết kiệm năng lượng và bền vững.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Các kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà theo cách tiết kiệm năng lượng và bền vững.

Sinh viên y khoa phải nắm vững giải phẫu trước khi chuyển sang thực hành lâm sàng.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Sinh viên y khoa phải nắm vững giải phẫu trước khi chuyển sang thực hành lâm sàng.

Nhà kinh tế đã đề xuất một mô hình kinh tế đổi mới nhằm thúc đẩy sự công bằng và bền vững.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Nhà kinh tế đã đề xuất một mô hình kinh tế đổi mới nhằm thúc đẩy sự công bằng và bền vững.

Đa dạng văn hóa và sự tôn trọng là những trụ cột cơ bản cho một tương lai bền vững của nhân loại.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Đa dạng văn hóa và sự tôn trọng là những trụ cột cơ bản cho một tương lai bền vững của nhân loại.

Kiến trúc hiện đại là một hình thức nghệ thuật coi trọng tính chức năng, tính bền vững và thẩm mỹ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Kiến trúc hiện đại là một hình thức nghệ thuật coi trọng tính chức năng, tính bền vững và thẩm mỹ.

Với ánh mắt tập trung về phía trước, người lính tiến về phía tuyến địch, vũ khí vững chắc trong tay.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Với ánh mắt tập trung về phía trước, người lính tiến về phía tuyến địch, vũ khí vững chắc trong tay.

Tôi muốn xây dựng cuộc sống của mình trên nền tảng vững chắc của tình yêu, sự tôn trọng và phẩm giá.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Tôi muốn xây dựng cuộc sống của mình trên nền tảng vững chắc của tình yêu, sự tôn trọng và phẩm giá.

Trong thư của mình, tông đồ đã khuyến khích các tín hữu giữ vững đức tin trong những thời điểm khó khăn.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Trong thư của mình, tông đồ đã khuyến khích các tín hữu giữ vững đức tin trong những thời điểm khó khăn.

Người diễn giả hùng biện đã thuyết phục khán giả bằng bài phát biểu vững chắc và những lập luận thuyết phục.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Người diễn giả hùng biện đã thuyết phục khán giả bằng bài phát biểu vững chắc và những lập luận thuyết phục.

Nhà thiết kế đã tạo ra một thương hiệu thời trang bền vững, thúc đẩy thương mại công bằng và bảo vệ môi trường.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Nhà thiết kế đã tạo ra một thương hiệu thời trang bền vững, thúc đẩy thương mại công bằng và bảo vệ môi trường.

Nhà chính trị đã bảo vệ quan điểm của mình một cách mãnh liệt trước báo chí, sử dụng những lập luận vững chắc và thuyết phục.

· · ·
Hình ảnh minh họa vững: Nhà chính trị đã bảo vệ quan điểm của mình một cách mãnh liệt trước báo chí, sử dụng những lập luận vững chắc và thuyết phục.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái