D vi.Diccio-o.com

6 · vi

6 câu ví dụ với “lộn”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “lộn”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: lộn

Lộn: (1) Trở ngược lại, đảo chiều (ví dụ: áo mặc lộn trái). (2) Nhầm lẫn, sai thứ tự (ví dụ: nói lộn). (3) Nhào người, quay vòng (ví dụ: lộn nhào).

6 câu ví dụ với “lộn” — cách dùng

Nghệ sĩ đã thực hiện những màn nhào lộn ấn tượng trên xà đơn.

· · ·
Hình ảnh minh họa lộn: Nghệ sĩ đã thực hiện những màn nhào lộn ấn tượng trên xà đơn.

Do đại dịch, nhiều người đã mất việc làm và đang vật lộn để sinh tồn.

· · ·
Hình ảnh minh họa lộn: Do đại dịch, nhiều người đã mất việc làm và đang vật lộn để sinh tồn.

Múa nhào lộn kết hợp thể dục và vũ đạo trong một buổi biểu diễn duy nhất.

· · ·
Hình ảnh minh họa lộn: Múa nhào lộn kết hợp thể dục và vũ đạo trong một buổi biểu diễn duy nhất.

Con tàu đang chìm trong đại dương, và các hành khách đang vật lộn để sống sót giữa cơn hỗn loạn.

· · ·
Hình ảnh minh họa lộn: Con tàu đang chìm trong đại dương, và các hành khách đang vật lộn để sống sót giữa cơn hỗn loạn.

Người lính bị thương, bị bỏ rơi trên chiến trường, đang vật lộn để sống sót trong một biển đau đớn.

· · ·
Hình ảnh minh họa lộn: Người lính bị thương, bị bỏ rơi trên chiến trường, đang vật lộn để sống sót trong một biển đau đớn.

Nhà thám hiểm, lạc trong rừng nhiệt đới, vật lộn để sinh tồn trong một môi trường khắc nghiệt và nguy hiểm, xung quanh là những con thú hoang và các bộ tộc bản địa.

· · ·
Hình ảnh minh họa lộn: Nhà thám hiểm, lạc trong rừng nhiệt đới, vật lộn để sinh tồn trong một môi trường khắc nghiệt và nguy hiểm, xung quanh là những con thú hoang và các bộ tộc bản địa.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái