Hy vọng của người đắm tàu là được cứu sớm.
21 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “đắm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Hy vọng của người đắm tàu là được cứu sớm.
Người đắm tàu đã tìm thấy nước ngọt trên đảo.
Một con tàu đã phát hiện người đắm tàu và cứu anh ta.
Người đắm tàu đã xây dựng một nơi trú ẩn bằng cây cọ.
Người đắm tàu ăn trái cây và cá mà anh ta tìm thấy ở biển.
Một chiếc trực thăng phát hiện tín hiệu khói từ người đắm tàu.
Người đắm tàu cuối cùng đã được cứu bởi một chiếc tàu đánh cá.
Lực lượng bảo vệ bờ biển đã cứu những người đắm tàu giữa cơn bão.
Những người đắm tàu đã dựng một chiếc bè bằng thân cây và dây thừng.
Trong nhật ký của mình, người đắm tàu miêu tả những ngày của anh ta trên đảo.
Với một tiếng thở phào nhẹ nhõm, người đắm tàu cuối cùng đã tìm thấy đất liền.
Mặc dù thời tiết bão tố, đội cứu hộ đã dũng cảm mạo hiểm để cứu những người đắm tàu.
Nữ ca sĩ, với micro trên tay, đã làm say đắm khán giả bằng giọng hát du dương của mình.
Người sống sót sau vụ đắm tàu đã sống sót trên một hòn đảo hoang vắng trong nhiều tuần.
Sinh viên đã đắm chìm trong việc học, dành hàng giờ để nghiên cứu và đọc các văn bản phức tạp.
Sự đắm tàu trên biển đã khiến thủy thủ đoàn phải chiến đấu để sinh tồn trên một hòn đảo hoang vắng.
Trong khi đọc một cuốn sách, cô ấy đã đắm chìm trong một thế giới của những giấc mơ và cuộc phiêu lưu.
Nhà văn đã chìm đắm trong một suy ngẫm sâu sắc về bản chất của tình yêu trong khi viết tiểu thuyết cuối cùng của mình.
Nhà triết học đã chìm đắm trong những suy nghĩ sâu sắc khi ông suy ngẫm về bản chất con người và ý nghĩa của cuộc sống.
Biển động dữ dội và bão tố đã kéo con tàu về phía những tảng đá, trong khi những người đắm tàu đang chiến đấu để sinh tồn.
Là một người yêu thích văn học, tôi thích thú với niềm vui được đắm chìm trong những thế giới tưởng tượng qua việc đọc sách.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.