7 câu có “chen”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ chen và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Cô ấy chen sách vào kệ, xếp gọn theo chủ đề. »
« Bà mẹ chen hoa tươi vào lọ trang trí bàn khách. »
« Tôi chen bánh mì vào giỏ sau khi vừa nướng xong. »
« Chúng tôi chen ly cà phê vào tủ bách hóa sớm sáng. »
« Anh trai tôi chen vé vào túi trước khi xe khởi hành. »
« Chúng tôi chen chúc trong tàu điện ngầm vào giờ cao điểm. »

chen: Chúng tôi chen chúc trong tàu điện ngầm vào giờ cao điểm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mặc dù mưa to, đám đông vẫn chen chúc ở lối vào buổi hòa nhạc. »

chen: Mặc dù mưa to, đám đông vẫn chen chúc ở lối vào buổi hòa nhạc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact