6 câu có “réo”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ réo và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Chú nhện réo trên tường trong đêm mưa. »
« Con chó réo khi chủ về nhà sau giờ học. »
« Người biểu diễn réo khúc ca đầy cảm hứng. »
« Trẻ em réo vang trên sân chơi lúc hoàng hôn. »
« Chiếc đèn réo ánh sáng qua khung cửa sổ đêm. »
« Hương thơm của bánh mới nướng tràn ngập tiệm bánh, khiến bụng bạn réo lên vì đói và miệng bạn ứa nước. »

réo: Hương thơm của bánh mới nướng tràn ngập tiệm bánh, khiến bụng bạn réo lên vì đói và miệng bạn ứa nước.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact