D vi.Diccio-o.com

7 · vi

7 câu ví dụ với “sốt”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “sốt”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: sốt

Tình trạng nhiệt độ cơ thể tăng cao hơn bình thường do bệnh tật; hoặc một loại nước chấm, gia vị dùng trong nấu ăn.

7 câu ví dụ với “sốt” — cách dùng

Tôi đã thêm một tép tỏi vào nước sốt.

· · ·
Hình ảnh minh họa sốt: Tôi đã thêm một tép tỏi vào nước sốt.

Tôi đã chuẩn bị nước sốt đậu phộng cho tacos.

· · ·
Hình ảnh minh họa sốt: Tôi đã chuẩn bị nước sốt đậu phộng cho tacos.

Để làm nước sốt, bạn phải đánh đều hỗn hợp cho đến khi đặc lại.

· · ·
Hình ảnh minh họa sốt: Để làm nước sốt, bạn phải đánh đều hỗn hợp cho đến khi đặc lại.

Đầu bếp đã chuẩn bị một món cá nướng ngon miệng với sốt chanh và thảo mộc tươi.

· · ·
Hình ảnh minh họa sốt: Đầu bếp đã chuẩn bị một món cá nướng ngon miệng với sốt chanh và thảo mộc tươi.

Đầu bếp người Ý đã chuẩn bị một bữa tối truyền thống với mì tươi và sốt cà chua tự làm.

· · ·
Hình ảnh minh họa sốt: Đầu bếp người Ý đã chuẩn bị một bữa tối truyền thống với mì tươi và sốt cà chua tự làm.

Đầu bếp đã trình bày một món cá hồi với sốt bơ chanh hoàn hảo bổ sung cho hương vị của cá.

· · ·
Hình ảnh minh họa sốt: Đầu bếp đã trình bày một món cá hồi với sốt bơ chanh hoàn hảo bổ sung cho hương vị của cá.

Công thức của bà cho món lasagna bao gồm một loại sốt cà chua tự làm và các lớp phô mai ricotta.

· · ·
Hình ảnh minh họa sốt: Công thức của bà cho món lasagna bao gồm một loại sốt cà chua tự làm và các lớp phô mai ricotta.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái