7 câu có “vươn”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ vươn và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Cô gái vươn tới thành công qua nhiều nỗ lực. »
« Anh ta vươn lên vượt qua thử thách khó khăn. »
« Chú mèo vươn chân đuổi theo con chuột nhanh. »
« Họ vươn tới ước mơ qua sự kiên trì hàng ngày. »
« Người nghệ sĩ vươn mình tạo nên kỳ quan âm nhạc. »
« Ngọn núi vươn lên kiêu hãnh trên thung lũng, chinh phục ánh nhìn của mọi người. »

vươn: Ngọn núi vươn lên kiêu hãnh trên thung lũng, chinh phục ánh nhìn của mọi người.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Các tòa nhà trông như những gã khổng lồ bằng đá, vươn lên bầu trời như thể muốn thách thức chính Chúa. »

vươn: Các tòa nhà trông như những gã khổng lồ bằng đá, vươn lên bầu trời như thể muốn thách thức chính Chúa.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact