Định nghĩa ngắn gọn: vươn
Duỗi dài ra hoặc phát triển ra xa hơn về phía trước hoặc lên trên.
7 câu ví dụ với “vươn” — cách dùng
1.
Ngọn núi vươn lên kiêu hãnh trên thung lũng, chinh phục ánh nhìn của mọi người.
2.
Các tòa nhà trông như những gã khổng lồ bằng đá, vươn lên bầu trời như thể muốn thách thức chính Chúa.
3.
Cô gái vươn tới thành công qua nhiều nỗ lực.
4.
Anh ta vươn lên vượt qua thử thách khó khăn.
5.
Chú mèo vươn chân đuổi theo con chuột nhanh.
6.
Họ vươn tới ước mơ qua sự kiên trì hàng ngày.
7.
Người nghệ sĩ vươn mình tạo nên kỳ quan âm nhạc.