D vi.Diccio-o.com

7 · vi

7 câu ví dụ với “vươn”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “vươn”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: vươn

Duỗi dài ra hoặc phát triển ra xa hơn về phía trước hoặc lên trên.

7 câu ví dụ với “vươn” — cách dùng

Ngọn núi vươn lên kiêu hãnh trên thung lũng, chinh phục ánh nhìn của mọi người.

· · ·
Hình ảnh minh họa vươn: Ngọn núi vươn lên kiêu hãnh trên thung lũng, chinh phục ánh nhìn của mọi người.

Các tòa nhà trông như những gã khổng lồ bằng đá, vươn lên bầu trời như thể muốn thách thức chính Chúa.

· · ·
Hình ảnh minh họa vươn: Các tòa nhà trông như những gã khổng lồ bằng đá, vươn lên bầu trời như thể muốn thách thức chính Chúa.

Cô gái vươn tới thành công qua nhiều nỗ lực.

· · ·

Anh ta vươn lên vượt qua thử thách khó khăn.

· · ·

Chú mèo vươn chân đuổi theo con chuột nhanh.

· · ·

Họ vươn tới ước mơ qua sự kiên trì hàng ngày.

· · ·

Người nghệ sĩ vươn mình tạo nên kỳ quan âm nhạc.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái