Em bé cố gắng nói nhưng chỉ lắp bắp.
13 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “lắp”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Em bé cố gắng nói nhưng chỉ lắp bắp.
Họ đã lắp đặt camera để ngăn chặn hành vi phá hoại.
Kỹ thuật viên đã lắp đặt một cáp internet mới ở nhà tôi.
Người thợ xây tạo một lỗ trên tường để lắp đặt một ổ cắm.
Kỹ sư điện đã lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo trong tòa nhà.
Người thợ mộc đã sử dụng búa của mình để lắp ráp các mảnh của kệ.
Khi nghe tin tức gây sốc, tôi chỉ có thể lắp bắp những từ vô nghĩa do cú sốc.
Sau nhiều lần thử nghiệm không thành công, cuối cùng anh ấy đã lắp ráp được đồ nội thất một mình.
Cô giáo lắp sơ đồ bài học trên bảng trắng.
Công nhân lắp ghép các bộ phận của máy móc.
Nhân viên lắp máy lạnh trong căn hộ mới xây.
Kỹ sư lắp cầu nối giữa các thiết bị điện tử.
Thợ sửa chữa lắp bóng đèn trong phòng khách.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.