12 câu có “lắp”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ lắp và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Em bé cố gắng nói nhưng chỉ lắp bắp. »

lắp: Em bé cố gắng nói nhưng chỉ lắp bắp.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô giáo lắp sơ đồ bài học trên bảng trắng. »
« Công nhân lắp ghép các bộ phận của máy móc. »
« Nhân viên lắp máy lạnh trong căn hộ mới xây. »
« Kỹ sư lắp cầu nối giữa các thiết bị điện tử. »
« Thợ sửa chữa lắp bóng đèn trong phòng khách. »
« Họ đã lắp đặt camera để ngăn chặn hành vi phá hoại. »

lắp: Họ đã lắp đặt camera để ngăn chặn hành vi phá hoại.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Kỹ thuật viên đã lắp đặt một cáp internet mới ở nhà tôi. »

lắp: Kỹ thuật viên đã lắp đặt một cáp internet mới ở nhà tôi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người thợ xây tạo một lỗ trên tường để lắp đặt một ổ cắm. »

lắp: Người thợ xây tạo một lỗ trên tường để lắp đặt một ổ cắm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Kỹ sư điện đã lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo trong tòa nhà. »

lắp: Kỹ sư điện đã lắp đặt hệ thống năng lượng tái tạo trong tòa nhà.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người thợ mộc đã sử dụng búa của mình để lắp ráp các mảnh của kệ. »

lắp: Người thợ mộc đã sử dụng búa của mình để lắp ráp các mảnh của kệ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sau nhiều lần thử nghiệm không thành công, cuối cùng anh ấy đã lắp ráp được đồ nội thất một mình. »

lắp: Sau nhiều lần thử nghiệm không thành công, cuối cùng anh ấy đã lắp ráp được đồ nội thất một mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact