9 câu có “tam”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ tam và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Mariana đã vẽ một hình tam giác trên bảng. »

tam: Mariana đã vẽ một hình tam giác trên bảng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cạnh huyền là cạnh dài nhất của tam giác vuông. »

tam: Cạnh huyền là cạnh dài nhất của tam giác vuông.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi cảm nhận tam trong từng bước sống hàng ngày. »
« Cô ấy nuôi dưỡng tam của riêng mình qua âm nhạc. »
« Chúng tôi trao gửi lời chào tam trong ngày hội xuân. »
« Chú chó trung thành luôn đồng hành qua tam niên học trò. »
« Bác sĩ khuyên bệnh nhân giữ gìn tam tinh thần để vượt khó. »
« Cạnh huyền là cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông. »

tam: Cạnh huyền là cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Định lý Pythagore thiết lập mối quan hệ giữa các cạnh của một tam giác vuông. »

tam: Định lý Pythagore thiết lập mối quan hệ giữa các cạnh của một tam giác vuông.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact