3 câu có “dệt”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ dệt và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Con nhện dệt mạng của nó để bắt con mồi. »

dệt: Con nhện dệt mạng của nó để bắt con mồi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ngành công nghiệp dệt may phụ thuộc rất nhiều vào con tằm. »

dệt: Ngành công nghiệp dệt may phụ thuộc rất nhiều vào con tằm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con nhện đang dệt mạng nhện của mình bằng những sợi chỉ mảnh và bền. »

dệt: Con nhện đang dệt mạng nhện của mình bằng những sợi chỉ mảnh và bền.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact