D vi.Diccio-o.com

9 · vi

9 câu ví dụ với “gọn”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “gọn”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: gọn

Ngắn, không dài dòng; sắp xếp ngăn nắp, không rườm rà; nhỏ và tiện lợi.

9 câu ví dụ với “gọn” — cách dùng

Bàn làm việc của tôi luôn rất gọn gàng.

· · ·
Hình ảnh minh họa gọn: Bàn làm việc của tôi luôn rất gọn gàng.

Cách tiếp cận vấn đề rất rõ ràng và ngắn gọn.

· · ·
Hình ảnh minh họa gọn: Cách tiếp cận vấn đề rất rõ ràng và ngắn gọn.

Một chiếc lược tốt giúp giữ cho tóc gọn gàng.

· · ·
Hình ảnh minh họa gọn: Một chiếc lược tốt giúp giữ cho tóc gọn gàng.

Phòng của tôi rất gọn gàng vì tôi luôn dọn dẹp nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa gọn: Phòng của tôi rất gọn gàng vì tôi luôn dọn dẹp nó.

Tổng hợp ý tưởng của ông ấy rất rõ ràng và ngắn gọn.

· · ·
Hình ảnh minh họa gọn: Tổng hợp ý tưởng của ông ấy rất rõ ràng và ngắn gọn.

Cô phục vụ sắp xếp dao nĩa một cách gọn gàng trên bàn.

· · ·
Hình ảnh minh họa gọn: Cô phục vụ sắp xếp dao nĩa một cách gọn gàng trên bàn.

Nhà bếp trông sạch hơn khi mọi thứ được sắp xếp gọn gàng.

· · ·
Hình ảnh minh họa gọn: Nhà bếp trông sạch hơn khi mọi thứ được sắp xếp gọn gàng.

Hướng dẫn viên đã đưa ra một mô tả ngắn gọn và súc tích về bảo tàng.

· · ·
Hình ảnh minh họa gọn: Hướng dẫn viên đã đưa ra một mô tả ngắn gọn và súc tích về bảo tàng.

Họa sĩ đã đề cập ngắn gọn đến bức tranh mới của mình, điều này đã khơi dậy sự tò mò trong số những người có mặt.

· · ·
Hình ảnh minh họa gọn: Họa sĩ đã đề cập ngắn gọn đến bức tranh mới của mình, điều này đã khơi dậy sự tò mò trong số những người có mặt.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái