3 câu có “sếp”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ sếp và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Ông sếp rất kiêu ngạo với nhân viên của mình. »

sếp: Ông sếp rất kiêu ngạo với nhân viên của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người sếp luôn hành động với sự chính trực và minh bạch. »

sếp: Người sếp luôn hành động với sự chính trực và minh bạch.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người sếp kiêu ngạo đến nỗi không lắng nghe ý kiến của đội ngũ của mình. »

sếp: Người sếp kiêu ngạo đến nỗi không lắng nghe ý kiến của đội ngũ của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact