Con búp bê bằng vải nằm trên sàn, phủ đầy bụi.
15 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “búp”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Con búp bê bằng vải nằm trên sàn, phủ đầy bụi.
Cô bé ôm búp bê của mình trong khi khóc nức nở.
Món đồ chơi mà tôi thích nhất là búp bê vải của tôi.
Em gái tôi luôn chơi với búp bê của cô ấy khi tôi ở nhà.
Có một con búp bê trên giường của tôi chăm sóc tôi mỗi đêm.
Con búp bê nằm trên sàn và có vẻ như đang khóc bên cạnh đứa trẻ.
Cậu bé rất vui với món đồ chơi mới của mình, một con búp bê nhồi bông.
Cậu bé muốn được trả lại con búp bê của mình. Nó là của cậu và cậu rất thích nó.
Sự mong manh của con búp bê sứ đến nỗi tôi sợ rằng nó sẽ vỡ chỉ với một cái chạm.
Tôi có hai người bạn: một người là búp bê của tôi và người kia là một trong những con chim sống ở cảng, bên cạnh dòng sông. Đó là một con chim én.
Anh ấy trồng búp ở vườn nhỏ trong sân sau.
Tôi nhặt búp ven đường khi đi dạo công viên.
Chị Mai bán búp tươi tại chợ vào mỗi sớm mai.
Bác sĩ kiểm tra búp nhỏ trên da bệnh nhân nghi ngờ viêm.
Họ tổ chức triển lãm tranh và búp nghệ thuật vào cuối tuần.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.