8 câu có “trumpet”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ trumpet và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Cô ấy chơi kèn trumpet mỗi sáng. »

trumpet: Cô ấy chơi kèn trumpet mỗi sáng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trẻ em háo hức học trumpet sau giờ học nhạc. »
« Chiếc trumpet vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời. »

trumpet: Chiếc trumpet vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Juan thích luyện tập với kèn trumpet của mình. »

trumpet: Juan thích luyện tập với kèn trumpet của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Anh ấy chơi trumpet tại buổi hòa nhạc ban đêm. »
« Họa sĩ sáng tác tranh với hình ảnh trumpet nổi bật. »
« Cô giáo hướng dẫn học sinh cách thổi trumpet đúng phong cách. »
« Nhạc sĩ biểu diễn trumpet trong lễ hội truyền thống của dân bản địa. »

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact