D vi.Diccio-o.com

7 · vi

7 câu ví dụ với “kia”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “kia”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: kia

Chỉ vật, người hoặc nơi ở xa người nói và người nghe; dùng để nhấn mạnh sự khác biệt với cái này, cái đây.

7 câu ví dụ với “kia” — cách dùng

Con cào cào nhảy từ bên này sang bên kia, tìm kiếm thức ăn.

· · ·
Hình ảnh minh họa kia: Con cào cào nhảy từ bên này sang bên kia, tìm kiếm thức ăn.

Bà cầm một sợi chỉ tơ trong tay và một cái kim trong tay kia.

· · ·
Hình ảnh minh họa kia: Bà cầm một sợi chỉ tơ trong tay và một cái kim trong tay kia.

Trong cuộc đua, các vận động viên tiến lên lần lượt trên đường đua, người này sau người kia.

· · ·
Hình ảnh minh họa kia: Trong cuộc đua, các vận động viên tiến lên lần lượt trên đường đua, người này sau người kia.

Trong thành phố, người dân sống trong sự phân biệt. Người giàu ở một bên, người nghèo ở bên kia.

· · ·
Hình ảnh minh họa kia: Trong thành phố, người dân sống trong sự phân biệt. Người giàu ở một bên, người nghèo ở bên kia.

Với sự kiên trì và cống hiến, tôi đã hoàn thành một chuyến đi xe đạp từ bờ biển này sang bờ biển kia.

· · ·
Hình ảnh minh họa kia: Với sự kiên trì và cống hiến, tôi đã hoàn thành một chuyến đi xe đạp từ bờ biển này sang bờ biển kia.

Tôi có hai người bạn: một người là búp bê của tôi và người kia là một trong những con chim sống ở cảng, bên cạnh dòng sông. Đó là một con chim én.

· · ·
Hình ảnh minh họa kia: Tôi có hai người bạn: một người là búp bê của tôi và người kia là một trong những con chim sống ở cảng, bên cạnh dòng sông. Đó là một con chim én.

Người đàn ông đi bộ trên đường với một chiếc bánh sô cô la trong tay và một tách cà phê trong tay kia, tuy nhiên, anh ta vấp phải một viên đá và ngã xuống đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa kia: Người đàn ông đi bộ trên đường với một chiếc bánh sô cô la trong tay và một tách cà phê trong tay kia, tuy nhiên, anh ta vấp phải một viên đá và ngã xuống đất.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái