Vỏ cây bảo vệ nhựa bên trong.
50 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “bên”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Vỏ cây bảo vệ nhựa bên trong.
Một cối xay cũ nằm bên dòng sông.
Công viên bên cạnh nhà tôi rất đẹp.
Họ đã nói với tôi một bí mật ngay bên tai.
Họ đã kỷ niệm mười năm bên nhau như vợ chồng.
Sau trận chiến, quân đội nghỉ ngơi bên bờ sông.
Thiền hàng ngày giúp tìm thấy trật tự bên trong.
Những đứa trẻ trượt chơi trên đụn cát bên bãi biển.
Người hùng của tôi là bố tôi, vì ông luôn ở bên tôi.
Bà của tôi sống trong một ngôi nhà đẹp bên bãi biển.
Có một hiệu thuốc bên cạnh bệnh viện để tiện lợi hơn.
Tôi cảm thấy vui vẻ khi ở bên những người tôi yêu thương.
Anh ta là một điệp viên hai mang, làm việc cho cả hai bên.
Con cào cào nhảy từ bên này sang bên kia, tìm kiếm thức ăn.
Cặp đôi đã làm mới lời hứa yêu thương sau mười năm bên nhau.
Tôi đã ở bên điện thoại cả buổi chiều chờ cuộc gọi của cô ấy.
Con gấu đã phá vỡ tấm panel để ăn mật ong ngon lành bên trong.
Hãy lắng nghe người bên cạnh bạn với sự kiên nhẫn và đồng cảm.
Con búp bê nằm trên sàn và có vẻ như đang khóc bên cạnh đứa trẻ.
Mẹ tôi ôm tôi và hôn tôi. Tôi luôn cảm thấy hạnh phúc khi ở bên mẹ.
Luật sư đã cố gắng đạt được một thỏa thuận giữa các bên tranh chấp.
Chúng tôi đang tìm kiếm một giải pháp hợp lý có lợi cho cả hai bên.
Liệt nửa người bên phải liên quan đến tổn thương ở bán cầu não trái.
Đừng để sự ác độc của người khác phá hủy lòng tốt bên trong của bạn.
Các loài nhuyễn thể hai mảnh có sự đối xứng hai bên trong vỏ của chúng.
Mặc dù bên trong đã tan vỡ, nhưng quyết tâm của cô ấy không hề suy yếu.
Trong quá trình hòa giải, cả hai bên đều thể hiện sự sẵn sàng nhượng bộ.
Có một bãi biển rất đẹp gần đó. Nó hoàn hảo để dành một ngày hè bên gia đình.
Cô ấy đã yêu anh ấy, và anh ấy cũng yêu cô ấy. Thật đẹp khi thấy họ bên nhau.
Anh ấy là một con thỏ. Cô ấy là một con thỏ cái. Họ yêu nhau, luôn ở bên nhau.
Tông đồ Luca cũng là một bác sĩ tài năng bên cạnh việc là một nhà truyền giáo.
Phụ lục của hợp đồng quy định nghĩa vụ của cả hai bên trong trường hợp vi phạm.
Tối hôm đó, chúng tôi đã nghe những câu chuyện truyền cảm hứng bên cạnh lửa trại.
Khi còn nhỏ, tôi rất thích đi xe đạp trong rừng với chú chó của mình chạy bên cạnh.
Các nhà thám hiểm quyết định cắm trại bên cạnh mũi đất trong cuộc phiêu lưu của họ.
Trước khi đến một vụ kiện tụng, cả hai bên đã quyết định đạt được một thỏa thuận hòa bình.
Phục vụ là cho một bông hoa, nằm bên đường; phục vụ là cho một quả cam từ cây mà tôi trồng.
Ông đã ra lệnh cấm hút thuốc trong tòa nhà. Các cư dân phải làm điều đó ở bên ngoài, xa cửa sổ.
Năng lượng được sản xuất bên trong cơ thể chúng ta là nguyên nhân mang lại sự sống cho chúng ta.
Trong thành phố, người dân sống trong sự phân biệt. Người giàu ở một bên, người nghèo ở bên kia.
Một ngày, tôi phát hiện với niềm vui rằng một cây nhỏ đang nảy mầm bên cạnh hành lang của lối vào.
Công chúa Julieta thở dài với nỗi buồn, biết rằng cô sẽ không bao giờ có thể ở bên người yêu Romeo.
Từ bên ngoài, ngôi nhà có vẻ yên tĩnh. Tuy nhiên, một con dế đã bắt đầu hát ngay sau cánh cửa phòng ngủ.
Niềm hạnh phúc mà tôi cảm nhận khi ở bên bạn! Bạn làm cho tôi sống một cuộc đời trọn vẹn và đầy tình yêu!
Thể thao là một nhóm các hoạt động thúc đẩy sức khỏe thể chất và tinh thần, bên cạnh việc là nguồn giải trí và vui chơi.
Nhà nghiên cứu nhớ rằng đã thấy chiếc máy kéo bên cạnh một bức tường của chuồng ngựa, và trên đó treo một số đoạn dây rối.
Nhà du hành vũ trụ trôi nổi trong không gian bên ngoài trong khi quan sát Trái Đất từ một góc nhìn chưa từng thấy trước đây.
Phi hành gia dày dạn kinh nghiệm đang thực hiện một cuộc đi bộ ngoài không gian bên ngoài con tàu trong quỹ đạo quanh Trái Đất.
Cô ấy là một sinh viên về ngữ âm học và anh ấy là một nhạc sĩ. Họ gặp nhau ở thư viện của trường đại học và từ đó, họ đã ở bên nhau.
Người lính cứu hỏa chạy về phía ngôi nhà đang bốc cháy. Anh không thể tin rằng vẫn có người liều lĩnh ở bên trong cố gắng cứu chỉ những đồ vật.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.