9 câu có “miệt”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ miệt và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Cô giáo miệt dạy học sinh trên lớp sáng. »
« Các bạn miệt sáng tạo tranh vẽ cho cuộc thi. »
« Họ miệt trồng rau sạch cho người dân vùng quê. »
« Công nhân miệt sửa chữa cầu đường sau bão lớn. »
« Chàng trai miệt luyện tập chạy bộ mỗi buổi sáng. »
« Ông đã sử dụng một từ ngữ miệt thị để nói về kẻ thù. »

miệt: Ông đã sử dụng một từ ngữ miệt thị để nói về kẻ thù.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Hài hước khinh miệt không vui, chỉ làm tổn thương người khác. »

miệt: Hài hước khinh miệt không vui, chỉ làm tổn thương người khác.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ông ấy đã xúc phạm tôi bằng một từ miệt thị và không công bằng. »

miệt: Ông ấy đã xúc phạm tôi bằng một từ miệt thị và không công bằng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy cảm thấy bị tổn thương bởi bình luận khinh miệt mà cô nghe thấy trong nhóm. »

miệt: Cô ấy cảm thấy bị tổn thương bởi bình luận khinh miệt mà cô nghe thấy trong nhóm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact