D vi.Diccio-o.com

12 · vi

12 câu ví dụ với “tan”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “tan”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: tan

Tan: Trạng thái bị phân rã, hòa vào chất khác cho đến khi không còn nguyên vẹn; kết thúc, không còn tồn tại; chuyển từ thể rắn sang thể lỏng do nhiệt.

12 câu ví dụ với “tan” — cách dùng

Tuyết tan chảy dễ dàng dưới ánh nắng buổi sáng.

· · ·
Hình ảnh minh họa tan: Tuyết tan chảy dễ dàng dưới ánh nắng buổi sáng.

Âm nhạc của cô ấy diễn tả nỗi đau của trái tim tan vỡ.

· · ·
Hình ảnh minh họa tan: Âm nhạc của cô ấy diễn tả nỗi đau của trái tim tan vỡ.

Bánh mì mới nướng mềm đến nỗi chỉ cần ấn nhẹ là tan ra.

· · ·
Hình ảnh minh họa tan: Bánh mì mới nướng mềm đến nỗi chỉ cần ấn nhẹ là tan ra.

Khoai mì chiên là một món ăn nhẹ ngon miệng và giòn tan.

· · ·
Hình ảnh minh họa tan: Khoai mì chiên là một món ăn nhẹ ngon miệng và giòn tan.

Một cơn gió nhẹ đã làm tan biến hương thơm của khu vườn.

· · ·
Hình ảnh minh họa tan: Một cơn gió nhẹ đã làm tan biến hương thơm của khu vườn.

Nỗi sợ của cô bắt đầu tan biến khi cô nghe thấy giọng nói của anh.

· · ·
Hình ảnh minh họa tan: Nỗi sợ của cô bắt đầu tan biến khi cô nghe thấy giọng nói của anh.

Mặc dù bên trong đã tan vỡ, nhưng quyết tâm của cô ấy không hề suy yếu.

· · ·
Hình ảnh minh họa tan: Mặc dù bên trong đã tan vỡ, nhưng quyết tâm của cô ấy không hề suy yếu.

Tôi tan nỗi lo bằng sức mạnh của quyết tâm.

· · ·

Hà Nội tan bớt những đám mây đen sau cơn mưa.

· · ·

Cô ấy tan ký ức buồn qua giai điệu của ca khúc mới.

· · ·

Anh ấy tan mọi mệt mỏi sau mỗi buổi chạy bộ sáng sớm.

· · ·

Chúng tôi tan khoảng cách qua từng lời chia sẻ chân thành.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái