12 câu có “tan”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ tan và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Tôi tan nỗi lo bằng sức mạnh của quyết tâm. »
« Hà Nội tan bớt những đám mây đen sau cơn mưa. »
« Tuyết tan chảy dễ dàng dưới ánh nắng buổi sáng. »

tan: Tuyết tan chảy dễ dàng dưới ánh nắng buổi sáng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy tan ký ức buồn qua giai điệu của ca khúc mới. »
« Anh ấy tan mọi mệt mỏi sau mỗi buổi chạy bộ sáng sớm. »
« Âm nhạc của cô ấy diễn tả nỗi đau của trái tim tan vỡ. »

tan: Âm nhạc của cô ấy diễn tả nỗi đau của trái tim tan vỡ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bánh mì mới nướng mềm đến nỗi chỉ cần ấn nhẹ là tan ra. »

tan: Bánh mì mới nướng mềm đến nỗi chỉ cần ấn nhẹ là tan ra.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Khoai mì chiên là một món ăn nhẹ ngon miệng và giòn tan. »

tan: Khoai mì chiên là một món ăn nhẹ ngon miệng và giòn tan.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Một cơn gió nhẹ đã làm tan biến hương thơm của khu vườn. »

tan: Một cơn gió nhẹ đã làm tan biến hương thơm của khu vườn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chúng tôi tan khoảng cách qua từng lời chia sẻ chân thành. »
« Nỗi sợ của cô bắt đầu tan biến khi cô nghe thấy giọng nói của anh. »

tan: Nỗi sợ của cô bắt đầu tan biến khi cô nghe thấy giọng nói của anh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mặc dù bên trong đã tan vỡ, nhưng quyết tâm của cô ấy không hề suy yếu. »

tan: Mặc dù bên trong đã tan vỡ, nhưng quyết tâm của cô ấy không hề suy yếu.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact