D vi.Diccio-o.com

8 · vi

8 câu ví dụ với “kịp”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “kịp”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: kịp

Đạt được hoặc làm được việc gì đó trước khi quá muộn hoặc trước thời hạn.

8 câu ví dụ với “kịp” — cách dùng

Cô ấy đã bắt taxi để đến sân bay kịp giờ.

· · ·
Hình ảnh minh họa kịp: Cô ấy đã bắt taxi để đến sân bay kịp giờ.

Lính cứu hỏa đã đến kịp thời để dập tắt đám cháy.

· · ·
Hình ảnh minh họa kịp: Lính cứu hỏa đã đến kịp thời để dập tắt đám cháy.

Chim én thì có. Cô ấy có thể đuổi kịp chúng ta vì cô ấy bay nhanh.

· · ·
Hình ảnh minh họa kịp: Chim én thì có. Cô ấy có thể đuổi kịp chúng ta vì cô ấy bay nhanh.

Đội cứu hộ đã đến kịp thời để cứu những người bị mắc kẹt trên núi.

· · ·
Hình ảnh minh họa kịp: Đội cứu hộ đã đến kịp thời để cứu những người bị mắc kẹt trên núi.

Ngôi nhà đang bốc cháy. Lính cứu hỏa đã đến kịp thời, nhưng họ không thể cứu được nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa kịp: Ngôi nhà đang bốc cháy. Lính cứu hỏa đã đến kịp thời, nhưng họ không thể cứu được nó.

Lola chạy trên cánh đồng khi thấy một con thỏ. Cô chạy theo nó, nhưng không thể bắt kịp.

· · ·
Hình ảnh minh họa kịp: Lola chạy trên cánh đồng khi thấy một con thỏ. Cô chạy theo nó, nhưng không thể bắt kịp.

Người đàn ông thấy một con lạc đà trong sa mạc và theo nó để xem liệu có thể bắt kịp không.

· · ·
Hình ảnh minh họa kịp: Người đàn ông thấy một con lạc đà trong sa mạc và theo nó để xem liệu có thể bắt kịp không.

Không dễ để theo kịp nhịp sống hiện đại. Nhiều người có thể bị căng thẳng hoặc trầm cảm vì lý do này.

· · ·
Hình ảnh minh họa kịp: Không dễ để theo kịp nhịp sống hiện đại. Nhiều người có thể bị căng thẳng hoặc trầm cảm vì lý do này.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái