6 câu có “nứt”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ nứt và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Bát đĩa sứ bỗng nứt trong khi chờ khách đến. »
« Chiếc lá vàng nứt và rơi trên con đường nhỏ. »
« Bức tường nhà tôi nứt sau cơn mưa bão dữ dội. »
« Vết nứt trên mặt đất sâu hơn những gì nó có vẻ. »

nứt: Vết nứt trên mặt đất sâu hơn những gì nó có vẻ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cây cầu cũng nứt khi trận động đất mạnh xảy ra. »
« Bóng gió quá nóng, chiếc bánh mì nứt giữa lúc nướng. »

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact