7 câu có “bách”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ bách và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Chúng tôi mời Bách tham dự cuộc họp định kỳ của công ty. »
« Tôi gặp Bách trên đường đi học và cùng trao đổi bài tập. »
« Bách lập kế hoạch tổ chức hội thảo kỹ năng cho sinh viên. »
« Gia đình tôi tổ chức sinh nhật cho Bách với nhiều niềm vui. »
« Bách sắp xếp công việc hằng ngày để hoàn thành dự án đúng hạn. »
« Ông tôi sưu tập các tập của một cuốn bách khoa toàn thư nổi tiếng. »

bách: Ông tôi sưu tập các tập của một cuốn bách khoa toàn thư nổi tiếng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cuốn sách bách khoa quá cồng kềnh đến nỗi hầu như không vừa trong ba lô của tôi. »

bách: Cuốn sách bách khoa quá cồng kềnh đến nỗi hầu như không vừa trong ba lô của tôi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact