7 câu có “kềnh”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ kềnh và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Tôi dùng kềnh giặt quần áo hàng ngày. »
« Em gái xếp kềnh vào trong tủ sách gọn gàng. »
« Cậu bé ném kềnh vào vòng tròn giữa sân chơi. »
« Anh trai sử dụng kềnh để sửa xe máy bị hỏng. »
« Chúng tôi mua kềnh mới cho buổi dã ngoại cuối tuần. »
« Chiếc vali cồng kềnh đã gây khó khăn cho việc di chuyển của anh ấy qua sân bay. »

kềnh: Chiếc vali cồng kềnh đã gây khó khăn cho việc di chuyển của anh ấy qua sân bay.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cuốn sách bách khoa quá cồng kềnh đến nỗi hầu như không vừa trong ba lô của tôi. »

kềnh: Cuốn sách bách khoa quá cồng kềnh đến nỗi hầu như không vừa trong ba lô của tôi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact