D vi.Diccio-o.com

11 · vi

11 câu ví dụ với “phộng”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “phộng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: phộng

Phộng là tên gọi khác của đậu phộng, một loại hạt nhỏ, vỏ cứng, thường dùng làm thực phẩm hoặc chế biến thành dầu ăn.

11 câu ví dụ với “phộng” — cách dùng

Đậu phộng giàu protein.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Đậu phộng giàu protein.

Tôi thích kem đậu phộng.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Tôi thích kem đậu phộng.

Bánh đậu phộng rất ngon.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Bánh đậu phộng rất ngon.

Dầu đậu phộng rất lý tưởng để nấu ăn.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Dầu đậu phộng rất lý tưởng để nấu ăn.

Ông tôi luôn ăn đậu phộng với mật ong.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Ông tôi luôn ăn đậu phộng với mật ong.

Tôi đã mua một thanh sô cô la với đậu phộng.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Tôi đã mua một thanh sô cô la với đậu phộng.

Tôi đã chuẩn bị nước sốt đậu phộng cho tacos.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Tôi đã chuẩn bị nước sốt đậu phộng cho tacos.

Một con sóc đã giấu một hạt đậu phộng trong vườn.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Một con sóc đã giấu một hạt đậu phộng trong vườn.

Đậu phộng là một nguồn cung cấp protein tuyệt vời.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Đậu phộng là một nguồn cung cấp protein tuyệt vời.

Ăn một vài hạt đậu phộng mỗi ngày có thể giúp tăng khối lượng cơ bắp.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Ăn một vài hạt đậu phộng mỗi ngày có thể giúp tăng khối lượng cơ bắp.

Cacahuate có nghĩa là đậu phộng trong tiếng Tây Ban Nha và có nguồn gốc từ tiếng Nahuatl.

· · ·
Hình ảnh minh họa phộng: Cacahuate có nghĩa là đậu phộng trong tiếng Tây Ban Nha và có nguồn gốc từ tiếng Nahuatl.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái