D vi.Diccio-o.com

17 · vi

17 câu ví dụ với “vẻ”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “vẻ”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: vẻ

Hình dáng, nét mặt hoặc biểu hiện bên ngoài của một người, vật hay sự vật.

17 câu ví dụ với “vẻ” — cách dùng

Bữa tiệc có không khí bình dân và vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Bữa tiệc có không khí bình dân và vui vẻ.

Cô ấy luôn chào bằng một câu chào vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Cô ấy luôn chào bằng một câu chào vui vẻ.

Vết nứt trên mặt đất sâu hơn những gì nó có vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Vết nứt trên mặt đất sâu hơn những gì nó có vẻ.

Những con bò đang ở trên cánh đồng gặm cỏ vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Những con bò đang ở trên cánh đồng gặm cỏ vui vẻ.

Tôi đứng dậy và nhìn ra cửa sổ. Hôm nay sẽ là một ngày vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Tôi đứng dậy và nhìn ra cửa sổ. Hôm nay sẽ là một ngày vui vẻ.

Những chú chim hót vui vẻ, như hôm qua, như ngày mai, như mọi ngày.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Những chú chim hót vui vẻ, như hôm qua, như ngày mai, như mọi ngày.

Tiếng còi của xe cứu thương vang lên chói tai trên con phố vắng vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Tiếng còi của xe cứu thương vang lên chói tai trên con phố vắng vẻ.

Công viên vắng vẻ, chỉ có tiếng côn trùng phá vỡ sự im lặng của đêm.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Công viên vắng vẻ, chỉ có tiếng côn trùng phá vỡ sự im lặng của đêm.

Bãi biển vắng vẻ. Chỉ có một con chó, đang chạy nhảy vui vẻ trên cát.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Bãi biển vắng vẻ. Chỉ có một con chó, đang chạy nhảy vui vẻ trên cát.

Chiếc máy bay bay qua những đám mây. Tất cả hành khách đều rất vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Chiếc máy bay bay qua những đám mây. Tất cả hành khách đều rất vui vẻ.

Cô ấy cố gắng giả vờ vui vẻ, nhưng đôi mắt của cô ấy phản ánh nỗi buồn.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Cô ấy cố gắng giả vờ vui vẻ, nhưng đôi mắt của cô ấy phản ánh nỗi buồn.

Con đường vắng vẻ. Không nghe thấy gì ngoài âm thanh của bước chân của anh ấy.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Con đường vắng vẻ. Không nghe thấy gì ngoài âm thanh của bước chân của anh ấy.

Mùa xuân làm cho các cây của tôi vui vẻ; chúng cần nhiệt độ ấm áp của mùa xuân.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Mùa xuân làm cho các cây của tôi vui vẻ; chúng cần nhiệt độ ấm áp của mùa xuân.

Bữa tiệc sinh nhật đã thành công, mọi người đều có một khoảng thời gian vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Bữa tiệc sinh nhật đã thành công, mọi người đều có một khoảng thời gian vui vẻ.

Với tiếng cười chói tai, chú hề làm cho tất cả các em nhỏ trong bữa tiệc cười vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Với tiếng cười chói tai, chú hề làm cho tất cả các em nhỏ trong bữa tiệc cười vui vẻ.

Mặc dù có những ngày tôi không cảm thấy hoàn toàn vui vẻ, tôi biết rằng tôi có thể vượt qua điều đó.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Mặc dù có những ngày tôi không cảm thấy hoàn toàn vui vẻ, tôi biết rằng tôi có thể vượt qua điều đó.

Tên cướp biển điều chỉnh miếng che mắt và giương cờ lên, trong khi thủy thủ đoàn của hắn hò reo vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa vẻ: Tên cướp biển điều chỉnh miếng che mắt và giương cờ lên, trong khi thủy thủ đoàn của hắn hò reo vui vẻ.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái