D vi.Diccio-o.com

6 · vi

6 câu ví dụ với “kèm”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “kèm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: kèm

Đi theo sát để giúp đỡ, giám sát hoặc kiểm soát ai đó; hoặc dùng để chỉ việc bổ sung thêm một vật, món ăn, tài liệu... cùng với cái chính.

6 câu ví dụ với “kèm” — cách dùng

Bông cải xanh hấp là món ăn kèm yêu thích của tôi.

· · ·
Hình ảnh minh họa kèm: Bông cải xanh hấp là món ăn kèm yêu thích của tôi.

Bạn có thể tìm thấy bản kế hoạch đính kèm ở trang cuối của báo cáo.

· · ·
Hình ảnh minh họa kèm: Bạn có thể tìm thấy bản kế hoạch đính kèm ở trang cuối của báo cáo.

Biểu đồ đính kèm cho thấy sự phát triển của doanh số trong quý cuối cùng.

· · ·
Hình ảnh minh họa kèm: Biểu đồ đính kèm cho thấy sự phát triển của doanh số trong quý cuối cùng.

Chiều xuống... cô ấy khóc... và tiếng khóc đó đi kèm với nỗi buồn trong tâm hồn cô.

· · ·
Hình ảnh minh họa kèm: Chiều xuống... cô ấy khóc... và tiếng khóc đó đi kèm với nỗi buồn trong tâm hồn cô.

Đoàn tang lễ tiến chậm rãi qua những con phố lát đá, kèm theo tiếng khóc không nguôi của người góa phụ và sự im lặng u ám của những người tham dự.

· · ·
Hình ảnh minh họa kèm: Đoàn tang lễ tiến chậm rãi qua những con phố lát đá, kèm theo tiếng khóc không nguôi của người góa phụ và sự im lặng u ám của những người tham dự.

Tại những nơi có cái lạnh rất dữ dội này, các quán bar, luôn được bọc bằng gỗ, rất ấm cúng và thân thiện, và để kèm theo những ly rượu, họ phục vụ những lát thịt heo rừng hoặc thịt hươu, rất mỏng, được xông khói và chế biến trong dầu với lá nguyệt quế và hạt tiêu.

· · ·
Hình ảnh minh họa kèm: Tại những nơi có cái lạnh rất dữ dội này, các quán bar, luôn được bọc bằng gỗ, rất ấm cúng và thân thiện, và để kèm theo những ly rượu, họ phục vụ những lát thịt heo rừng hoặc thịt hươu, rất mỏng, được xông khói và chế biến trong dầu với lá nguyệt quế và hạt tiêu.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái