12 câu có “lũng”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ lũng và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Người nông dân hái rau ở lũng gần sông. »
« Người lính canh gác tại lũng phía núi sơn. »
« Bóng của ngọn núi trải dài trên thung lũng. »

lũng: Bóng của ngọn núi trải dài trên thung lũng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trẻ em chơi đùa vui vẻ trong lũng của làng. »
« Từ đỉnh núi, có thể nhìn thấy thung lũng lớn. »

lũng: Từ đỉnh núi, có thể nhìn thấy thung lũng lớn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tiếng gầm của sư tử vang vọng khắp thung lũng. »

lũng: Tiếng gầm của sư tử vang vọng khắp thung lũng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người thợ xây dựng cầu bắc qua lũng xanh ngát. »
« Con sông bắt đầu hạ xuống từ từ khi đến thung lũng. »

lũng: Con sông bắt đầu hạ xuống từ từ khi đến thung lũng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhà nghỉ trên núi có tầm nhìn ấn tượng ra thung lũng. »

lũng: Nhà nghỉ trên núi có tầm nhìn ấn tượng ra thung lũng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Giáo viên hướng dẫn học sinh khám phá lũng rừng hoang. »
« Thung lũng sông Lomba đã trở thành cánh đồng ngô rộng lớn kéo dài 30 kilômét. »

lũng: Thung lũng sông Lomba đã trở thành cánh đồng ngô rộng lớn kéo dài 30 kilômét.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ngọn núi vươn lên kiêu hãnh trên thung lũng, chinh phục ánh nhìn của mọi người. »

lũng: Ngọn núi vươn lên kiêu hãnh trên thung lũng, chinh phục ánh nhìn của mọi người.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact