D vi.Diccio-o.com

34 · vi

34 câu ví dụ với “rộng”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “rộng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: rộng

Có kích thước lớn theo chiều ngang hoặc chiều ngang và chiều dọc; không chật hẹp.

34 câu ví dụ với “rộng” — cách dùng

Cây cầu sắt bắc qua con sông rộng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Cây cầu sắt bắc qua con sông rộng.

Đại dương là một vùng nước rộng lớn.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Đại dương là một vùng nước rộng lớn.

Con cú vĩ đại dang rộng cánh để bay.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Con cú vĩ đại dang rộng cánh để bay.

Mặt trời lặn trên cánh đồng rộng lớn.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Mặt trời lặn trên cánh đồng rộng lớn.

Vũ trụ là vô hạn và đang mở rộng không ngừng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Vũ trụ là vô hạn và đang mở rộng không ngừng.

Marta đã sơn tường bằng một cây cọ lớn và rộng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Marta đã sơn tường bằng một cây cọ lớn và rộng.

Hôm qua tôi đã mua một chiếc xe mới và rộng rãi.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Hôm qua tôi đã mua một chiếc xe mới và rộng rãi.

Các đồn điền đậu nành rất rộng lớn ở khu vực này.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Các đồn điền đậu nành rất rộng lớn ở khu vực này.

Cánh đồng là một cảnh quan rộng lớn, rất yên tĩnh và đẹp đẽ.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Cánh đồng là một cảnh quan rộng lớn, rất yên tĩnh và đẹp đẽ.

Tầng hầm của ngôi nhà là một không gian rộng lớn không có cửa sổ.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Tầng hầm của ngôi nhà là một không gian rộng lớn không có cửa sổ.

Chúng tôi đã thăm một vùng đất rộng lớn đầy núi non và sông ngòi.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Chúng tôi đã thăm một vùng đất rộng lớn đầy núi non và sông ngòi.

Con rồng giang rộng cánh, trong khi cô ấy bám chặt vào yên của nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Con rồng giang rộng cánh, trong khi cô ấy bám chặt vào yên của nó.

Khí gas mở rộng trong không gian để lấp đầy hoàn toàn bình chứa nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Khí gas mở rộng trong không gian để lấp đầy hoàn toàn bình chứa nó.

Cậu bé bắt đầu mở rộng vốn từ vựng của mình khi đọc sách phiêu lưu.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Cậu bé bắt đầu mở rộng vốn từ vựng của mình khi đọc sách phiêu lưu.

Con trâu đang gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng xanh rộng lớn.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Con trâu đang gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng xanh rộng lớn.

Các lính cứu hỏa đã cố gắng ngăn chặn sự lan rộng của đám cháy trong rừng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Các lính cứu hỏa đã cố gắng ngăn chặn sự lan rộng của đám cháy trong rừng.

Con bò rống lên ở cánh đồng rộng chờ đợi bị buộc lại để không bị chạy trốn.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Con bò rống lên ở cánh đồng rộng chờ đợi bị buộc lại để không bị chạy trốn.

Đại bàng là một loài chim săn mồi có đặc điểm là có mỏ lớn và đôi cánh rộng.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Đại bàng là một loài chim săn mồi có đặc điểm là có mỏ lớn và đôi cánh rộng.

Thung lũng sông Lomba đã trở thành cánh đồng ngô rộng lớn kéo dài 30 kilômét.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Thung lũng sông Lomba đã trở thành cánh đồng ngô rộng lớn kéo dài 30 kilômét.

Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ một vùng lãnh thổ rộng lớn của rừng nhiệt đới.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ một vùng lãnh thổ rộng lớn của rừng nhiệt đới.

Rễ của cây này đã lan rộng quá mức và đang ảnh hưởng đến nền móng của ngôi nhà.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Rễ của cây này đã lan rộng quá mức và đang ảnh hưởng đến nền móng của ngôi nhà.

Công nghệ đã mở rộng khả năng học tập và tiếp cận thông tin trên toàn thế giới.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Công nghệ đã mở rộng khả năng học tập và tiếp cận thông tin trên toàn thế giới.

Ông nổi tiếng vì là một ca sĩ vĩ đại. Danh tiếng của ông lan rộng ra toàn thế giới.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Ông nổi tiếng vì là một ca sĩ vĩ đại. Danh tiếng của ông lan rộng ra toàn thế giới.

Sự mở rộng của nông nghiệp đã thúc đẩy sự phát triển của các khu định cư vĩnh viễn.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Sự mở rộng của nông nghiệp đã thúc đẩy sự phát triển của các khu định cư vĩnh viễn.

Tôi đã có thể mở rộng từ vựng của mình bằng cách đọc sách thuộc nhiều thể loại khác nhau.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Tôi đã có thể mở rộng từ vựng của mình bằng cách đọc sách thuộc nhiều thể loại khác nhau.

Với nụ cười trên môi và đôi tay mở rộng, người cha ôm chặt con gái sau chuyến đi dài của cô.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Với nụ cười trên môi và đôi tay mở rộng, người cha ôm chặt con gái sau chuyến đi dài của cô.

Thông qua việc đọc, có thể mở rộng từ vựng và cải thiện khả năng hiểu biết về các chủ đề khác nhau.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Thông qua việc đọc, có thể mở rộng từ vựng và cải thiện khả năng hiểu biết về các chủ đề khác nhau.

Với các khoản quyên góp, tổ chức từ thiện có thể mở rộng các chương trình hỗ trợ và giúp đỡ của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Với các khoản quyên góp, tổ chức từ thiện có thể mở rộng các chương trình hỗ trợ và giúp đỡ của mình.

Hư cấu là một thể loại văn học rất rộng lớn, được đặc trưng bởi trí tưởng tượng và nghệ thuật kể chuyện.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Hư cấu là một thể loại văn học rất rộng lớn, được đặc trưng bởi trí tưởng tượng và nghệ thuật kể chuyện.

Lập trình viên đã phát triển một phần mềm phức tạp bằng cách sử dụng kiến thức rộng lớn và kỹ năng tin học của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Lập trình viên đã phát triển một phần mềm phức tạp bằng cách sử dụng kiến thức rộng lớn và kỹ năng tin học của mình.

Thật nực cười và phi lý khi nghĩ rằng chúng ta là những sinh vật thông minh duy nhất trong một vũ trụ rộng lớn như vậy.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Thật nực cười và phi lý khi nghĩ rằng chúng ta là những sinh vật thông minh duy nhất trong một vũ trụ rộng lớn như vậy.

Các đại dương là những vùng nước rộng lớn bao phủ một phần lớn bề mặt trái đất và rất cần thiết cho sự sống trên hành tinh.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Các đại dương là những vùng nước rộng lớn bao phủ một phần lớn bề mặt trái đất và rất cần thiết cho sự sống trên hành tinh.

Bánh mì là một loại thực phẩm được tiêu thụ rộng rãi trên toàn thế giới, vì ngoài việc ngon miệng, nó còn có khả năng làm no.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Bánh mì là một loại thực phẩm được tiêu thụ rộng rãi trên toàn thế giới, vì ngoài việc ngon miệng, nó còn có khả năng làm no.

Hội Tam Điểm bắt nguồn từ các quán cà phê ở London vào đầu thế kỷ XVIII, và các hội quán Tam Điểm (đơn vị địa phương) nhanh chóng lan rộng khắp châu Âu và các thuộc địa của Anh.

· · ·
Hình ảnh minh họa rộng: Hội Tam Điểm bắt nguồn từ các quán cà phê ở London vào đầu thế kỷ XVIII, và các hội quán Tam Điểm (đơn vị địa phương) nhanh chóng lan rộng khắp châu Âu và các thuộc địa của Anh.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái