30 câu có “rộng”
Các câu ví dụ và cụm từ với từ rộng và những từ khác bắt nguồn từ nó.
• Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo
• « Thông qua việc đọc, có thể mở rộng từ vựng và cải thiện khả năng hiểu biết về các chủ đề khác nhau. »
• « Với các khoản quyên góp, tổ chức từ thiện có thể mở rộng các chương trình hỗ trợ và giúp đỡ của mình. »
• « Hư cấu là một thể loại văn học rất rộng lớn, được đặc trưng bởi trí tưởng tượng và nghệ thuật kể chuyện. »
• « Thật nực cười và phi lý khi nghĩ rằng chúng ta là những sinh vật thông minh duy nhất trong một vũ trụ rộng lớn như vậy. »
• « Các đại dương là những vùng nước rộng lớn bao phủ một phần lớn bề mặt trái đất và rất cần thiết cho sự sống trên hành tinh. »
• « Bánh mì là một loại thực phẩm được tiêu thụ rộng rãi trên toàn thế giới, vì ngoài việc ngon miệng, nó còn có khả năng làm no. »
Công cụ ngôn ngữ trực tuyến
- Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo
- Phân tích cú pháp và ngữ nghĩa của câu bằng Trí tuệ nhân tạo
- Mã định danh ý chính của văn bản bằng Trí tuệ nhân tạo
- Tìm từ chính của văn bản bằng Trí tuệ nhân tạo
- Giải thích văn bản một cách đơn giản bằng trí tuệ nhân tạo
- Tóm tắt văn bản bằng trí tuệ nhân tạo
- Viết lại văn bản bằng trí tuệ nhân tạo
- Trình kiểm tra chính tả/ngữ pháp bằng trí tuệ nhân tạo
- Bộ đếm từ văn bản trực tuyến