D vi.Diccio-o.com

18 · vi

18 câu ví dụ với “buộc”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “buộc”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: buộc

Dùng dây hoặc vật gì đó để làm cho hai hay nhiều thứ dính chặt lại với nhau; ép ai đó phải làm điều gì.

18 câu ví dụ với “buộc” — cách dùng

Anh ấy đã giúp tôi buộc nút cà vạt.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Anh ấy đã giúp tôi buộc nút cà vạt.

Cô ấy phủ nhận mạnh mẽ các cáo buộc gian lận.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Cô ấy phủ nhận mạnh mẽ các cáo buộc gian lận.

Các thủy thủ phải sử dụng dây để buộc con tàu vào bến.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Các thủy thủ phải sử dụng dây để buộc con tàu vào bến.

Người thủy thủ đã buộc con tàu bằng một sợi dây cáp chắc chắn.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Người thủy thủ đã buộc con tàu bằng một sợi dây cáp chắc chắn.

Cơn mưa lớn buộc cư dân phải sơ tán khỏi nhà và tìm nơi trú ẩn.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Cơn mưa lớn buộc cư dân phải sơ tán khỏi nhà và tìm nơi trú ẩn.

Sương mù dày đặc buộc tôi phải giảm tốc độ khi lái xe trên đường.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Sương mù dày đặc buộc tôi phải giảm tốc độ khi lái xe trên đường.

Tình hình kinh tế phức tạp sẽ buộc công ty phải cắt giảm nhân sự.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Tình hình kinh tế phức tạp sẽ buộc công ty phải cắt giảm nhân sự.

Cơn bão có thể buộc chuyến bay phải chuyển hướng đến sân bay khác.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Cơn bão có thể buộc chuyến bay phải chuyển hướng đến sân bay khác.

Không để túi nhựa gần trẻ em; buộc chặt chúng lại và vứt vào thùng rác.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Không để túi nhựa gần trẻ em; buộc chặt chúng lại và vứt vào thùng rác.

Nhịp điệu của âm nhạc vui vẻ đến nỗi dường như việc nhảy múa là bắt buộc.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Nhịp điệu của âm nhạc vui vẻ đến nỗi dường như việc nhảy múa là bắt buộc.

Con bò rống lên ở cánh đồng rộng chờ đợi bị buộc lại để không bị chạy trốn.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Con bò rống lên ở cánh đồng rộng chờ đợi bị buộc lại để không bị chạy trốn.

Họ tìm thấy cái thang và bắt đầu leo lên, nhưng ngọn lửa buộc họ phải lùi lại.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Họ tìm thấy cái thang và bắt đầu leo lên, nhưng ngọn lửa buộc họ phải lùi lại.

Kinh tế gia đình tôi đang gặp khó khăn, chúng tôi sẽ phải thắt lưng buộc bụng.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Kinh tế gia đình tôi đang gặp khó khăn, chúng tôi sẽ phải thắt lưng buộc bụng.

Bóng tối của đêm buộc tôi phải bật đèn pin để có thể nhìn thấy tôi đang đi đâu.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Bóng tối của đêm buộc tôi phải bật đèn pin để có thể nhìn thấy tôi đang đi đâu.

Dù đã cố gắng tránh nhưng doanh nhân buộc phải sa thải một số nhân viên của mình để giảm chi phí.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Dù đã cố gắng tránh nhưng doanh nhân buộc phải sa thải một số nhân viên của mình để giảm chi phí.

Bà của tôi luôn mang một sợi chỉ đỏ buộc vào ngón tay cái, bà nói rằng đó là để chống lại sự ghen tị.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Bà của tôi luôn mang một sợi chỉ đỏ buộc vào ngón tay cái, bà nói rằng đó là để chống lại sự ghen tị.

Độ cong của con đường buộc tôi phải đi cẩn thận để không vấp phải những viên đá lỏng lẻo trên mặt đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Độ cong của con đường buộc tôi phải đi cẩn thận để không vấp phải những viên đá lỏng lẻo trên mặt đất.

Tôi đã từng câu cá trước đây, nhưng chưa bao giờ dùng móc câu. Bố đã dạy tôi cách buộc nó và chờ đợi một con cá cắn câu. Sau đó, với một cú kéo nhanh, bạn bắt được con mồi của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa buộc: Tôi đã từng câu cá trước đây, nhưng chưa bao giờ dùng móc câu. Bố đã dạy tôi cách buộc nó và chờ đợi một con cá cắn câu. Sau đó, với một cú kéo nhanh, bạn bắt được con mồi của mình.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái