Định nghĩa ngắn gọn: móng
Phần cứng ở đầu ngón tay, ngón chân người hoặc động vật; hoặc phần nền móng xây dựng để đỡ công trình.
5 câu ví dụ với “móng” — cách dùng
1.
Con dơi cá ăn cá mà nó bắt được bằng móng vuốt của mình.
2.
Con đường chúng tôi đi bị ngập nước và móng ngựa của những con ngựa bắn bùn.
3.
Rễ của cây này đã lan rộng quá mức và đang ảnh hưởng đến nền móng của ngôi nhà.
4.
Tôi đang đeo một băng gạc trên ngón tay để bảo vệ nó trong khi móng tay đang tái tạo.
5.
Sau đó, chúng tôi đi đến chuồng, làm sạch móng cho những con ngựa và đảm bảo rằng chúng không bị thương tích hay chân bị sưng.