D vi.Diccio-o.com

23 · vi

23 câu ví dụ với “chậm”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “chậm”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: chậm

Di chuyển, phát triển hoặc thực hiện một việc gì đó với tốc độ thấp hơn bình thường; không nhanh.

23 câu ví dụ với “chậm” — cách dùng

Đường sắt hẹp tiến bước chậm rãi.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Đường sắt hẹp tiến bước chậm rãi.

Con ốc di chuyển chậm rãi trên lá.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Con ốc di chuyển chậm rãi trên lá.

Cối xay gió quay chậm rãi trên đồi.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Cối xay gió quay chậm rãi trên đồi.

Chiếc thuyền trôi chậm rãi trên sông.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Chiếc thuyền trôi chậm rãi trên sông.

Con ốc bò chậm chạp trên mặt đất ẩm ướt.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Con ốc bò chậm chạp trên mặt đất ẩm ướt.

Con giun di chuyển chậm chạp trên mặt đất.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Con giun di chuyển chậm chạp trên mặt đất.

Con cua di chuyển chậm chạp trên bãi biển.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Con cua di chuyển chậm chạp trên bãi biển.

Con sâu di chuyển chậm rãi trên mặt đất ẩm ướt.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Con sâu di chuyển chậm rãi trên mặt đất ẩm ướt.

Cái chóp của tháp chuông xoay chậm rãi theo gió.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Cái chóp của tháp chuông xoay chậm rãi theo gió.

Những bắp ngô được nướng chậm rãi trên vỉ nướng.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Những bắp ngô được nướng chậm rãi trên vỉ nướng.

Con rắn bò chậm rãi qua sa mạc, tìm kiếm con mồi.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Con rắn bò chậm rãi qua sa mạc, tìm kiếm con mồi.

Con ốc di chuyển chậm rãi nhờ vào vỏ bảo vệ của nó.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Con ốc di chuyển chậm rãi nhờ vào vỏ bảo vệ của nó.

Con ốc bò chậm rãi trên con đường mà bạn của nó đã để lại.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Con ốc bò chậm rãi trên con đường mà bạn của nó đã để lại.

Người đàn ông trưởng thành đi bộ chậm rãi trong công viên.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Người đàn ông trưởng thành đi bộ chậm rãi trong công viên.

Nhà làm phim đã quay một đoạn phim sử dụng kỹ thuật quay chậm.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Nhà làm phim đã quay một đoạn phim sử dụng kỹ thuật quay chậm.

Đoàn lạc đà tiến chậm rãi qua sa mạc, để lại một vệt bụi phía sau.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Đoàn lạc đà tiến chậm rãi qua sa mạc, để lại một vệt bụi phía sau.

Sự chậm chạp của quá trình khiến chúng tôi trở nên thiếu kiên nhẫn.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Sự chậm chạp của quá trình khiến chúng tôi trở nên thiếu kiên nhẫn.

Một chiếc lông rơi chậm rãi từ cây, có lẽ nó đã rơi ra từ một con chim nào đó.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Một chiếc lông rơi chậm rãi từ cây, có lẽ nó đã rơi ra từ một con chim nào đó.

Đám mây trôi chậm rãi qua bầu trời, được chiếu sáng bởi những tia nắng cuối cùng của mặt trời.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Đám mây trôi chậm rãi qua bầu trời, được chiếu sáng bởi những tia nắng cuối cùng của mặt trời.

Bước đi rất chậm và chạy nước rút làm mệt con vật; ngược lại, ngựa có thể phi nước đại suốt cả ngày.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Bước đi rất chậm và chạy nước rút làm mệt con vật; ngược lại, ngựa có thể phi nước đại suốt cả ngày.

Những cánh hoa hồng rơi chậm rãi, tạo thành một tấm thảm màu đỏ tươi, trong khi cô dâu tiến về phía bàn thờ.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Những cánh hoa hồng rơi chậm rãi, tạo thành một tấm thảm màu đỏ tươi, trong khi cô dâu tiến về phía bàn thờ.

Đoàn tang lễ tiến chậm rãi qua những con phố lát đá, kèm theo tiếng khóc không nguôi của người góa phụ và sự im lặng u ám của những người tham dự.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Đoàn tang lễ tiến chậm rãi qua những con phố lát đá, kèm theo tiếng khóc không nguôi của người góa phụ và sự im lặng u ám của những người tham dự.

Giữa rừng rậm, một con rắn sáng bóng quan sát con mồi của nó. Với những chuyển động chậm rãi và thận trọng, con rắn tiến gần đến nạn nhân của nó mà không hề hay biết về điều sắp xảy ra.

· · ·
Hình ảnh minh họa chậm: Giữa rừng rậm, một con rắn sáng bóng quan sát con mồi của nó. Với những chuyển động chậm rãi và thận trọng, con rắn tiến gần đến nạn nhân của nó mà không hề hay biết về điều sắp xảy ra.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái