50 câu có “thực”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ thực và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Thời tiết hôm nay thực sự xấu. »

thực: Thời tiết hôm nay thực sự xấu.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Thần đèn đã thực hiện điều ước của anh. »

thực: Thần đèn đã thực hiện điều ước của anh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Giải mã văn bản cổ là một câu đố thực sự. »

thực: Giải mã văn bản cổ là một câu đố thực sự.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cây là một loại thực vật có thân, cành và lá. »

thực: Cây là một loại thực vật có thân, cành và lá.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chúng tôi thực hành phép cộng trong lớp toán. »

thực: Chúng tôi thực hành phép cộng trong lớp toán.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ông đã thực hiện hình phạt với lòng sùng kính. »

thực: Ông đã thực hiện hình phạt với lòng sùng kính.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Quyền cá nhân đầu tiên là việc thực hiện tự do. »

thực: Quyền cá nhân đầu tiên là việc thực hiện tự do.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chìa khóa để học một ngôn ngữ mới là thực hành. »

thực: Chìa khóa để học một ngôn ngữ mới là thực hành.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đầm lầy đầy sự sống hoang dã và thực vật kỳ lạ. »

thực: Đầm lầy đầy sự sống hoang dã và thực vật kỳ lạ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi thích mua thực phẩm hữu cơ ở chợ địa phương. »

thực: Tôi thích mua thực phẩm hữu cơ ở chợ địa phương.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi sẽ mua nửa cái bánh rau ở cửa hàng thực phẩm. »

thực: Tôi sẽ mua nửa cái bánh rau ở cửa hàng thực phẩm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Lời tiên tri về nhật thực đã trở thành hiện thực. »

thực: Lời tiên tri về nhật thực đã trở thành hiện thực.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nhật thực tiếp theo sẽ xảy ra trong sáu tháng nữa. »

thực: Nhật thực tiếp theo sẽ xảy ra trong sáu tháng nữa.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy nghiên cứu thành phần hóa học của thực phẩm. »

thực: Cô ấy nghiên cứu thành phần hóa học của thực phẩm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy là một ngôi sao thực sự trong thế giới âm nhạc. »

thực: Cô ấy là một ngôi sao thực sự trong thế giới âm nhạc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Không tốt khi giả vờ là người mà bạn không thực sự là. »

thực: Không tốt khi giả vờ là người mà bạn không thực sự là.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Đội bay đã thực hiện một nhiệm vụ trinh sát thành công. »

thực: Đội bay đã thực hiện một nhiệm vụ trinh sát thành công.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ông đã thực hiện một hành động anh hùng khi cứu đứa trẻ. »

thực: Ông đã thực hiện một hành động anh hùng khi cứu đứa trẻ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trong thời trẻ, ông sống như một nghệ sĩ tự do thực thụ. »

thực: Trong thời trẻ, ông sống như một nghệ sĩ tự do thực thụ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Người dịch đã thực hiện một công việc đồng thời hoàn hảo. »

thực: Người dịch đã thực hiện một công việc đồng thời hoàn hảo.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tâm trí là bức tranh nơi chúng ta vẽ nên thực tại của mình. »

thực: Tâm trí là bức tranh nơi chúng ta vẽ nên thực tại của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chúng tôi quan sát thực vật hoang dã trong suốt cuộc đi bộ. »

thực: Chúng tôi quan sát thực vật hoang dã trong suốt cuộc đi bộ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cậu bé đã trung thực và thừa nhận lỗi của mình với cô giáo. »

thực: Cậu bé đã trung thực và thừa nhận lỗi của mình với cô giáo.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi rất thích luôn sạch sẽ và thực hành vệ sinh cá nhân tốt. »

thực: Tôi rất thích luôn sạch sẽ và thực hành vệ sinh cá nhân tốt.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bài phát biểu là một bài học thực sự về trí tuệ và kiến thức. »

thực: Bài phát biểu là một bài học thực sự về trí tuệ và kiến thức.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Nghệ sĩ đã thực hiện những màn nhào lộn ấn tượng trên xà đơn. »

thực: Nghệ sĩ đã thực hiện những màn nhào lộn ấn tượng trên xà đơn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chạy là một hoạt động thể chất mà nhiều người thích thực hiện. »

thực: Chạy là một hoạt động thể chất mà nhiều người thích thực hiện.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trái cây là một loại thực phẩm có đặc điểm rất giàu vitamin C. »

thực: Trái cây là một loại thực phẩm có đặc điểm rất giàu vitamin C.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự trung thực là một đức tính rất được trân trọng giữa bạn bè. »

thực: Sự trung thực là một đức tính rất được trân trọng giữa bạn bè.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Cô ấy đã thực hành bài phát biểu nhiều lần trước khi trình bày. »

thực: Cô ấy đã thực hành bài phát biểu nhiều lần trước khi trình bày.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tại trại hè, chúng tôi đã học được ý nghĩa thực sự của tình bạn. »

thực: Tại trại hè, chúng tôi đã học được ý nghĩa thực sự của tình bạn.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bàn bếp là một công cụ được sử dụng để cắt và chuẩn bị thực phẩm. »

thực: Bàn bếp là một công cụ được sử dụng để cắt và chuẩn bị thực phẩm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Các thực hành nông nghiệp kém có thể làm tăng tốc độ xói mòn đất. »

thực: Các thực hành nông nghiệp kém có thể làm tăng tốc độ xói mòn đất.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bỏ phiếu là một quyền công dân mà tất cả chúng ta phải thực hiện. »

thực: Bỏ phiếu là một quyền công dân mà tất cả chúng ta phải thực hiện.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Món ăn yêu thích của tôi trong ẩm thực Trung Quốc là cơm chiên gà. »

thực: Món ăn yêu thích của tôi trong ẩm thực Trung Quốc là cơm chiên gà.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tiểu thuyết lịch sử tái hiện trung thực cuộc sống ở thời Trung Cổ. »

thực: Tiểu thuyết lịch sử tái hiện trung thực cuộc sống ở thời Trung Cổ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Thần học là môn học nghiên cứu các niềm tin và thực hành tôn giáo. »

thực: Thần học là môn học nghiên cứu các niềm tin và thực hành tôn giáo.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự trung thực là rất quan trọng trong bất kỳ tình bạn thật sự nào. »

thực: Sự trung thực là rất quan trọng trong bất kỳ tình bạn thật sự nào.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự trung thực của anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người. »

thực: Sự trung thực của anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Vành đai mặt trời được quan sát trong một lần nhật thực toàn phần. »

thực: Vành đai mặt trời được quan sát trong một lần nhật thực toàn phần.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Ẩm thực Ý chính thống nổi tiếng với sự tinh tế và tuyệt vời của nó. »

thực: Ẩm thực Ý chính thống nổi tiếng với sự tinh tế và tuyệt vời của nó.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự đa dạng của hệ thực vật và động vật ở Amazon thật đáng kinh ngạc. »

thực: Sự đa dạng của hệ thực vật và động vật ở Amazon thật đáng kinh ngạc.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi bị bệnh celiac, vì vậy tôi không thể ăn thực phẩm có chứa gluten. »

thực: Tôi bị bệnh celiac, vì vậy tôi không thể ăn thực phẩm có chứa gluten.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Hiện tượng nhật thực thu hút cả các nhà khoa học và nhà thiên văn học. »

thực: Hiện tượng nhật thực thu hút cả các nhà khoa học và nhà thiên văn học.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Các nhân viên cứu hộ đã thực hiện một cuộc giải cứu anh hùng trên núi. »

thực: Các nhân viên cứu hộ đã thực hiện một cuộc giải cứu anh hùng trên núi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Chúng tôi đã thực hiện một chuyến đi dài qua nhiều quốc gia ở châu Âu. »

thực: Chúng tôi đã thực hiện một chuyến đi dài qua nhiều quốc gia ở châu Âu.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sự trung thực phải là một trụ cột thiết yếu trong đạo đức nghề nghiệp. »

thực: Sự trung thực phải là một trụ cột thiết yếu trong đạo đức nghề nghiệp.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Rừng Amazon nổi tiếng với thảm thực vật phong phú và đa dạng sinh học. »

thực: Rừng Amazon nổi tiếng với thảm thực vật phong phú và đa dạng sinh học.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Một hiện tượng nguyệt thực là một cảnh đẹp có thể quan sát vào ban đêm. »

thực: Một hiện tượng nguyệt thực là một cảnh đẹp có thể quan sát vào ban đêm.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mặc dù gió lạnh buốt, bờ hồ đầy những người hiếu kỳ quan sát nhật thực. »

thực: Mặc dù gió lạnh buốt, bờ hồ đầy những người hiếu kỳ quan sát nhật thực.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact