D vi.Diccio-o.com

29 · vi

29 câu ví dụ với “khéo”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “khéo”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: khéo

Làm việc gì đó một cách tinh tế, cẩn thận, không vụng về; biết cách ứng xử, nói năng hợp lý để làm hài lòng người khác.

29 câu ví dụ với “khéo” — cách dùng

Con dơi lướt đi khéo léo trong bóng tối.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Con dơi lướt đi khéo léo trong bóng tối.

Người kỵ sĩ xuống ngựa một cách khéo léo.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Người kỵ sĩ xuống ngựa một cách khéo léo.

Người thợ đóng giày khéo léo đóng đinh da.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Người thợ đóng giày khéo léo đóng đinh da.

Người thợ mộc đang chải gỗ một cách khéo léo.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Người thợ mộc đang chải gỗ một cách khéo léo.

Cậu bé trượt xuống cầu trượt một cách khéo léo.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Cậu bé trượt xuống cầu trượt một cách khéo léo.

Người biểu diễn tung bóng với sự khéo léo và tài năng.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Người biểu diễn tung bóng với sự khéo léo và tài năng.

Phi công điều khiển máy bay một cách khéo léo và an toàn.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Phi công điều khiển máy bay một cách khéo léo và an toàn.

Người đấu bò đã đối mặt với con bò tót một cách khéo léo.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Người đấu bò đã đối mặt với con bò tót một cách khéo léo.

Chim cánh cụt trượt cơ thể trên băng trơn một cách khéo léo.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Chim cánh cụt trượt cơ thể trên băng trơn một cách khéo léo.

Con khỉ đu đưa từ cành này sang cành khác một cách khéo léo.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Con khỉ đu đưa từ cành này sang cành khác một cách khéo léo.

Doanh nhân đã thương lượng khéo léo với các đối tác của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Doanh nhân đã thương lượng khéo léo với các đối tác của mình.

Con kiến vận chuyển một chiếc lá lớn hơn chính nó một cách khéo léo.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Con kiến vận chuyển một chiếc lá lớn hơn chính nó một cách khéo léo.

Con mèo là một loài động vật hoạt động về đêm và săn mồi rất khéo léo.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Con mèo là một loài động vật hoạt động về đêm và săn mồi rất khéo léo.

Với kỹ năng và sự khéo léo, đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn gourmet tuyệt vời.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Với kỹ năng và sự khéo léo, đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn gourmet tuyệt vời.

Các loài động vật ở sa mạc đã phát triển những cách thức khéo léo để sinh tồn.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Các loài động vật ở sa mạc đã phát triển những cách thức khéo léo để sinh tồn.

Với kỹ năng và sự khéo léo, tôi đã nấu một bữa tối gourmet cho các khách mời của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Với kỹ năng và sự khéo léo, tôi đã nấu một bữa tối gourmet cho các khách mời của mình.

Nhạc sĩ virtuoso đã chơi violin của mình với sự khéo léo và cảm xúc, làm xúc động khán giả.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Nhạc sĩ virtuoso đã chơi violin của mình với sự khéo léo và cảm xúc, làm xúc động khán giả.

Người thợ thủ công khéo léo chạm khắc một hình dáng bằng gỗ bằng những công cụ cổ xưa và chính xác.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Người thợ thủ công khéo léo chạm khắc một hình dáng bằng gỗ bằng những công cụ cổ xưa và chính xác.

Người vũ công, với sự duyên dáng và khéo léo, đã chinh phục khán giả bằng màn trình diễn ballet cổ điển của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Người vũ công, với sự duyên dáng và khéo léo, đã chinh phục khán giả bằng màn trình diễn ballet cổ điển của mình.

Tôi đã có thể thực hiện những kỳ tích trên ngựa mà tôi nghĩ chỉ có những cao bồi khéo léo nhất mới có thể đạt được.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Tôi đã có thể thực hiện những kỳ tích trên ngựa mà tôi nghĩ chỉ có những cao bồi khéo léo nhất mới có thể đạt được.

Tiểu thuyết trinh thám trình bày một bí ẩn hấp dẫn mà thám tử phải giải quyết bằng sự thông minh và khéo léo của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Tiểu thuyết trinh thám trình bày một bí ẩn hấp dẫn mà thám tử phải giải quyết bằng sự thông minh và khéo léo của mình.

Nhà biên kịch, rất khéo léo, đã tạo ra một kịch bản hấp dẫn khiến khán giả xúc động và trở thành một thành công phòng vé.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Nhà biên kịch, rất khéo léo, đã tạo ra một kịch bản hấp dẫn khiến khán giả xúc động và trở thành một thành công phòng vé.

Nhà nhiếp ảnh đã ghi lại vẻ đẹp tự nhiên của rừng Amazon trong máy ảnh của mình với một kỹ năng và sự khéo léo tuyệt vời.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Nhà nhiếp ảnh đã ghi lại vẻ đẹp tự nhiên của rừng Amazon trong máy ảnh của mình với một kỹ năng và sự khéo léo tuyệt vời.

Người chơi khéo léo đã thắng một ván cờ vua trước một đối thủ đáng gờm, sử dụng một loạt các động tác thông minh và chiến lược.

· · ·
Hình ảnh minh họa khéo: Người chơi khéo léo đã thắng một ván cờ vua trước một đối thủ đáng gờm, sử dụng một loạt các động tác thông minh và chiến lược.

Cô giáo khéo giải thích bài học cho học sinh lớp năm.

· · ·

Bậc phụ huynh khéo dẫn dắt con cái vượt qua thử thách.

· · ·

Chị khéo sắp xếp hoa tươi cho buổi tiệc cưới sang trọng.

· · ·

Anh ấy khéo tay chế biến món ăn truyền thống cho gia đình.

· · ·

Người thợ khéo làm việc trên dự án xây dựng công trình mới.

· · ·

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái