Cậu bé đá bóng mạnh về phía khung thành.
38 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “phía”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Cậu bé đá bóng mạnh về phía khung thành.
Cô ấy đi về phía anh với nụ cười trên mặt.
Mảnh đất bỏ hoang phía sau nhà tôi đầy rác.
Tuyến giáp nằm ở phía trước cổ ngay dưới da.
Các binh sĩ ở phía sau có nhiệm vụ bảo vệ trại.
Đoàn quân hành quân vào lúc bình minh về phía núi.
Công ty cần một nỗ lực tập thể để tiến lên phía trước.
Đội quân diễu hành một cách có kỷ luật về phía sân tập.
Cậu bé nhanh nhẹn nhảy qua hàng rào và chạy về phía cánh cửa.
Đại úy ra lệnh quay về phía gió lặng khi bão tố đang đến gần.
Cơn bão đã bất ngờ nổi lên từ biển và bắt đầu tiến về phía bờ.
Trong cuộc hành quân, một số binh sĩ đã bị tụt lại ở phía sau.
Sinh vật di chuyển với tốc độ cực nhanh về phía mục tiêu của nó.
Nhịp tim của tôi đập nhanh hơn khi tôi thấy cô ấy đi về phía tôi.
Con bướm bay về phía mặt trời, cánh của nó lấp lánh dưới ánh sáng.
Đoàn lạc đà tiến chậm rãi qua sa mạc, để lại một vệt bụi phía sau.
Vận động viên đã chạy với sức mạnh và quyết tâm về phía vạch đích.
Con đường uốn lượn tiến về phía trước một cách hùng vĩ qua đồng bằng.
Cuối tuần trước, chiếc du thuyền đã mắc cạn ở các rạn san hô phía nam.
Con mèo, khi thấy một con chuột, nhảy về phía trước với tốc độ rất nhanh.
Khi đi bộ trong rừng, tôi cảm thấy có một sự hiện diện rùng rợn phía sau mình.
Con chim thấy cô bé và bay về phía cô. Cô bé giơ tay ra và con chim đậu lên đó.
Không quan tâm đến những chỉ trích, hãy tiếp tục tiến về phía trước với niềm tin.
Cô ấy chạy về phía cô ấy, nhảy vào vòng tay của cô và liếm mặt cô một cách nhiệt tình.
Chiếc tàu tiến về phía trước trên đường ray với âm thanh thôi miên mời gọi sự suy ngẫm.
Người phụ nữ bí ẩn đi về phía người đàn ông bối rối và thì thầm một lời tiên tri kỳ lạ.
Gấu nâu khổng lồ đang tức giận và gầm gừ khi tiến về phía người đàn ông đã làm phiền nó.
Những đứa trẻ chế nhạo anh vì bộ quần áo tồi tàn của anh. Một hành vi rất xấu từ phía chúng.
Trái tim, chính em là người cho anh sức mạnh để tiếp tục tiến về phía trước bất chấp mọi thứ.
Một cơn lốc cuốn chiếc kayak của tôi về phía giữa hồ. Tôi nắm lấy mái chèo và sử dụng nó để ra bờ.
Mặc dù cuộc sống không phải lúc nào cũng dễ dàng, nhưng chúng ta phải tiếp tục tiến về phía trước.
Với ánh mắt tập trung về phía trước, người lính tiến về phía tuyến địch, vũ khí vững chắc trong tay.
Khi con tàu vũ trụ tiến về phía trước, sinh vật ngoài hành tinh quan sát cẩn thận cảnh quan trái đất.
Những cánh hoa hồng rơi chậm rãi, tạo thành một tấm thảm màu đỏ tươi, trong khi cô dâu tiến về phía bàn thờ.
Biển động dữ dội và bão tố đã kéo con tàu về phía những tảng đá, trong khi những người đắm tàu đang chiến đấu để sinh tồn.
Ở phía bắc của bán đảo nắng, chúng ta tìm thấy những ngọn đồi xinh đẹp, những ngôi làng sống động và những con sông tuyệt đẹp.
Tôi đã muốn sống ở nông thôn từ rất lâu. Cuối cùng, tôi đã bỏ lại tất cả phía sau và chuyển đến một ngôi nhà giữa một cánh đồng.
Người lính cứu hỏa chạy về phía ngôi nhà đang bốc cháy. Anh không thể tin rằng vẫn có người liều lĩnh ở bên trong cố gắng cứu chỉ những đồ vật.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.