Âm thanh của rìu vang vọng khắp khu rừng.
47 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “vọng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Âm thanh của rìu vang vọng khắp khu rừng.
Hy vọng của người đắm tàu là được cứu sớm.
Tiếng gầm của sư tử vang vọng khắp thung lũng.
Giọng hát vang vọng của ca sĩ làm tôi nổi da gà.
Âm thanh của cú mèo vang vọng trong đêm yên tĩnh.
Âm thanh của búa vang vọng khắp công trường xây dựng.
Hy vọng là hạt giống của sự tiến bộ, đừng quên điều đó.
Cô ấy cầu nguyện với niềm tin và hy vọng vào tương lai.
Tôi cảm thấy vô cùng thất vọng vì không thể chiến thắng.
Tham vọng quyền lực đã khiến ông phạm phải nhiều sai lầm.
Tôi hy vọng mùa đông này sẽ không lạnh như mùa đông trước.
Có hy vọng cho những ai tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.
Kính viễn vọng cho phép quan sát hành tinh một cách chi tiết.
Âm vang của những tiếng cười của họ vang vọng khắp công viên.
Khát vọng hòa bình trên thế giới là mong muốn của nhiều người.
Bình minh đang đến gần, và cùng với nó, hy vọng về một ngày mới.
Có hy vọng cho tất cả những ai tin vào một thế giới tốt đẹp hơn.
Tôi sẽ không bao giờ mất niềm tin rằng có hy vọng trong tương lai.
Sự tương đồng giữa mặt trời và hạnh phúc vang vọng với nhiều người.
Tôi hy vọng cô ấy chấp nhận lời xin lỗi của tôi với tất cả trái tim.
Những hy vọng về một ngày mai tốt đẹp làm đầy trái tim bằng niềm vui.
Tham vọng thái quá và lòng tham là những điều xấu làm suy đồi xã hội.
Trong hang động, chúng tôi nghe thấy tiếng vọng của giọng nói của mình.
Con sói hú lên trăng, và tiếng vọng của nó vang vọng trong những ngọn núi.
Giai cấp tư sản được đặc trưng bởi khát vọng tích lũy của cải và quyền lực.
Câu chuyện của cô ấy là một câu chuyện kịch tính về sự vượt qua và hy vọng.
Tham vọng là một sức mạnh thúc đẩy mạnh mẽ, nhưng đôi khi nó có thể gây hại.
Trong trái tim anh có một dấu vết của hy vọng, mặc dù anh không biết tại sao.
Triển vọng cuộc sống của tôi đã thay đổi hoàn toàn sau khi tôi gặp một tai nạn.
Với một tiếng gầm gừ đầy thất vọng, con gấu cố gắng với tới mật ong trên ngọn cây.
Tôi luôn hy vọng rằng một cơn mưa phùn nhẹ sẽ đi cùng những buổi sáng thu của tôi.
Cậu bé cảm thấy tuyệt vọng khi thấy món đồ chơi quý giá của mình bị hỏng hoàn toàn.
Các nhà thiên văn học quan sát các thiên thể xa xôi bằng những kính viễn vọng mạnh mẽ.
Đôi khi, sự ngây thơ có thể là một đức tính, vì nó cho phép nhìn thế giới với hy vọng.
Sau khi đọc tin tức, tôi nhận ra, với sự thất vọng, rằng mọi thứ đều là một lời nói dối.
Sau một thời gian dài hạn hán, mưa cuối cùng đã đến, mang theo hy vọng về một vụ mùa mới.
Bầu trời nhanh chóng tối sầm lại và bắt đầu mưa to, trong khi sấm vang vọng trong không khí.
Tôi hy vọng mùa hè này sẽ là mùa hè tuyệt vời nhất trong đời tôi và tôi có thể tận hưởng nó tối đa.
"Cơn mưa rơi xuống ào ạt và tiếng sấm vang vọng trên bầu trời, trong khi cặp đôi ôm nhau dưới chiếc ô."
Kiến trúc sư sáng tạo đã thiết kế một tòa nhà tương lai thách thức các quy ước và kỳ vọng của công chúng.
Sự thiếu đồng cảm của một số người khiến tôi cảm thấy thất vọng về nhân loại và khả năng làm điều tốt của họ.
Tham vọng là một động lực quan trọng để đạt được mục tiêu của chúng ta, nhưng nó cũng có thể dẫn đến sự sụp đổ.
Người phụ nữ kinh doanh tham vọng ngồi ở bàn họp, sẵn sàng trình bày kế hoạch của mình trước một nhóm nhà đầu tư quốc tế.
Mặc dù tôn giáo có thể là nguồn an ủi và hy vọng, nhưng nó cũng đã gây ra nhiều xung đột và chiến tranh trong suốt lịch sử.
Con rắn bò trên cỏ, tìm một chỗ để trốn. Nó thấy một cái hốc dưới một viên đá và chui vào trong, hy vọng không ai tìm thấy nó.
Sergio đã mua một cây cần câu mới để câu cá ở sông. Anh ấy hy vọng sẽ bắt được một con cá lớn để gây ấn tượng với bạn gái của mình.
Giọng nói quyến rũ của nàng tiên cá vang vọng trong tai của người thủy thủ, người không thể cưỡng lại sức hấp dẫn không thể cưỡng nổi của nàng.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.