Sự quyên góp hào phóng giúp đỡ từ thiện.
11 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “góp”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Sự quyên góp hào phóng giúp đỡ từ thiện.
Chế độ ăn uống hợp lý góp phần vào một cơ thể khỏe mạnh.
Việc tái chế chất thải hữu cơ góp phần bảo vệ môi trường.
Một lối sống ít vận động góp phần vào tình trạng thừa cân.
Ông đã nhận giải thưởng vì những đóng góp xã hội nổi bật của mình.
Ông đã nhận được danh hiệu tiến sĩ danh dự vì những đóng góp của mình cho khoa học.
Tham gia vào hoạt động từ thiện cho phép chúng ta đóng góp vào sự phúc lợi của người khác.
Nhà văn đã nhận được một giải thưởng vì những đóng góp nổi bật của ông cho văn học đương đại.
Với các khoản quyên góp, tổ chức từ thiện có thể mở rộng các chương trình hỗ trợ và giúp đỡ của mình.
Nhà từ thiện đã quyên góp những khoản tiền lớn cho các tổ chức từ thiện giúp đỡ những người cần thiết.
Hôm nay chúng ta biết rằng quần thể thực vật trong nước của biển và sông có thể góp phần giải quyết vấn đề thiếu hụt thực phẩm.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.