Mỗi hạt cát đều là duy nhất.
39 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “duy”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Mỗi hạt cát đều là duy nhất.
Cảnh sát làm việc để duy trì trật tự trong thành phố.
Nhiệm vụ của thủ thư là duy trì trật tự trong thư viện.
Vệ sinh răng miệng rất quan trọng để duy trì sức khỏe tốt.
Vệ sinh rất quan trọng để duy trì một cuộc sống lành mạnh.
Kem dưỡng da sau khi tắm nắng giúp duy trì làn da rám nắng.
Chế độ ăn uống lành mạnh là cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.
Descartes được biết đến như là cha đẻ của chủ nghĩa duy lý hiện đại.
Ngọn lửa đang cháy trong ống khói là nguồn nhiệt duy nhất trong phòng.
Hành tinh của chúng ta là nơi duy nhất trong vũ trụ đã biết có sự sống.
Cần tránh ô nhiễm nước ở những nơi vẫn duy trì được sự cân bằng sinh học.
Múa nhào lộn kết hợp thể dục và vũ đạo trong một buổi biểu diễn duy nhất.
Dinh dưỡng là việc quản lý các thực phẩm cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.
Ban quản lý khách sạn quan tâm đến việc duy trì các tiêu chuẩn dịch vụ cao.
Màu da của anh ấy không quan trọng với cô, điều duy nhất cô muốn là yêu anh.
Nhiều quốc gia châu Âu vẫn duy trì chế độ quân chủ như một hình thức chính phủ.
Dinh dưỡng hợp lý là điều cần thiết để duy trì sức khỏe tốt và ngăn ngừa bệnh tật.
Mặc dù có vẻ hiển nhiên, vệ sinh cá nhân là rất cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.
Nhà thiết kế cảnh quan đã đề xuất trồng cây bản địa để duy trì sự đa dạng sinh học.
Mặc dù xã hội áp đặt một số khuôn mẫu, mỗi người đều là duy nhất và không thể lặp lại.
Chế độ ăn uống lành mạnh là điều cần thiết để duy trì một cơ thể khỏe mạnh và cân bằng.
Ngọn hải đăng cũ là ánh sáng duy nhất dẫn đường cho những con tàu lạc trong sương mù biển.
Dinh dưỡng là chìa khóa để duy trì một cuộc sống lành mạnh và ngăn ngừa các bệnh mãn tính.
Loài người là loài duy nhất được biết đến có khả năng giao tiếp bằng một ngôn ngữ phức tạp.
Mặt trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất và có nhiệm vụ ổn định trục quay của nó.
Một cánh đồng lúa mì là điều duy nhất mà anh ta có thể nhìn thấy qua cửa sổ nhỏ của phòng giam.
Hệ mặt trời được phát hiện có nhiều hành tinh và một ngôi sao duy nhất, giống như của chúng ta.
Tiếng ồn của xích và còng tay là điều duy nhất có thể nghe thấy trong cái buồng tối tăm và ẩm ướt.
Sau một ngày làm việc dài, điều duy nhất tôi mong muốn là thư giãn trên chiếc ghế yêu thích của mình.
Đa dạng sinh học là rất quan trọng để duy trì sự cân bằng sinh thái và ngăn chặn sự tuyệt chủng của các loài.
Mặc dù có sự khác biệt văn hóa, hôn nhân liên chủng tộc đã tìm ra cách để duy trì tình yêu và sự tôn trọng lẫn nhau.
Thật nực cười và phi lý khi nghĩ rằng chúng ta là những sinh vật thông minh duy nhất trong một vũ trụ rộng lớn như vậy.
Ông lão ẩn sĩ cầu nguyện cho linh hồn của những kẻ tội lỗi. Trong những năm gần đây, ông là người duy nhất đến gần am thất.
Cometa Halley là một trong những sao chổi nổi tiếng nhất vì đây là sao chổi duy nhất có thể nhìn thấy bằng mắt thường mỗi 76 năm.
Phượng hoàng là một loài chim huyền thoại, tái sinh từ chính tro tàn của nó. Nó là loài duy nhất của mình và sống trong ngọn lửa.
Tôi sẽ không bao giờ tìm thấy ai giống như cô ấy trên toàn thế giới, cô ấy là duy nhất và không thể lặp lại. Tôi sẽ luôn yêu cô ấy.
Anh ấy đi bộ trong rừng, không có mục đích rõ ràng. Dấu vết duy nhất của sự sống mà anh tìm thấy là dấu chân của một con vật nào đó.
Cà rốt là loại rau duy nhất mà cô chưa thể trồng cho đến thời điểm này. Cô đã thử lại vào mùa thu này, và lần này, cà rốt đã phát triển hoàn hảo.
Mặc dù cuộc sống có thể khó khăn và đầy thách thức, nhưng điều quan trọng là duy trì thái độ tích cực và tìm kiếm vẻ đẹp cũng như hạnh phúc trong những điều nhỏ bé của cuộc sống.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.