Gà mẹ đang ấp trứng trong tổ.
15 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “trứng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Gà mẹ đang ấp trứng trong tổ.
Các loài chim đã ấp trứng vào mùa xuân.
Những quả trứng tôi mua ở cửa hàng còn tươi.
Đập quả trứng và lòng đỏ trộn lẫn với lòng trắng.
Lòng đỏ trứng được sử dụng để làm một số loại bánh.
Lòng đỏ trứng mang lại màu sắc và hương vị cho bột.
Lòng đỏ có màu cam đậm; chắc chắn, quả trứng rất ngon.
Anh trai tôi muốn tôi giúp anh ấy tìm trứng Phục sinh.
Lòng đỏ và lòng trắng của trứng đang bị cháy trong chảo.
Rùa biển di chuyển hàng nghìn kilômét để đẻ trứng trên bãi biển.
Cháu không nên vứt vỏ trứng xuống đất -bà nói với cháu gái của mình.
Rùa biển là một loài bò sát sống ở đại dương và đẻ trứng trên bãi biển.
Con khỉ mỏ vịt là một loài động vật có vú đẻ trứng và có cái mỏ giống như mỏ vịt.
Trong bữa sáng, Juan thêm một chút ketchup vào lòng đỏ trứng để tạo ra hương vị độc đáo.
vitamin B. Nó có trong gan, thịt heo, trứng, sữa, ngũ cốc, men bia và trong nhiều loại trái cây và rau quả tươi khác nhau.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.