20 câu có “sữa”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ sữa và những từ khác bắt nguồn từ nó.


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Sau giờ học, cô pha sữa cho trẻ nhỏ. »
« Chúng tôi đã mua một hộp sữa một lít. »

sữa: Chúng tôi đã mua một hộp sữa một lít.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Sáng nay, tôi uống sữa cùng bữa ăn nhẹ. »
« Người bán sữa đã đến sớm nhà với sữa tươi. »

sữa: Người bán sữa đã đến sớm nhà với sữa tươi.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Trong quán cà phê, anh phục vụ sữa lạnh mát. »
« Chuột Pérez đã mang đi chiếc răng sữa của cậu. »

sữa: Chuột Pérez đã mang đi chiếc răng sữa của cậu.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Mỗi chiều, bà gói bánh với sữa trong công thức. »
« Cuối tuần, gia đình tụ họp và thưởng thức sữa tươi. »
« Tôi đã đi đến cửa hàng tạp hóa để mua sữa và bánh mì. »

sữa: Tôi đã đi đến cửa hàng tạp hóa để mua sữa và bánh mì.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi đã mua một ly sinh tố dâu từ người bán sữa ở chợ. »

sữa: Tôi đã mua một ly sinh tố dâu từ người bán sữa ở chợ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Bà María bán sản phẩm từ sữa từ đàn gia súc của mình. »

sữa: Bà María bán sản phẩm từ sữa từ đàn gia súc của mình.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi thích cà phê sữa, trong khi đó, em trai tôi thích trà. »

sữa: Tôi thích cà phê sữa, trong khi đó, em trai tôi thích trà.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tại trang trại, người vắt sữa vắt sữa bò vào lúc bình minh. »

sữa: Tại trang trại, người vắt sữa vắt sữa bò vào lúc bình minh.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tuyến vú là một tuyến nằm ở ngực của phụ nữ và sản xuất sữa. »

sữa: Tuyến vú là một tuyến nằm ở ngực của phụ nữ và sản xuất sữa.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Tôi thích cà phê sữa nóng và có bọt, ngược lại, tôi ghét trà. »

sữa: Tôi thích cà phê sữa nóng và có bọt, ngược lại, tôi ghét trà.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Những người chăn bò đội mũ và đi giày trước khi ra vắt sữa bò. »

sữa: Những người chăn bò đội mũ và đi giày trước khi ra vắt sữa bò.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Hôm qua tôi thấy người bán sữa trên chiếc xe đạp trắng của anh ấy. »

sữa: Hôm qua tôi thấy người bán sữa trên chiếc xe đạp trắng của anh ấy.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con bò cho sữa để nuôi con, mặc dù cũng phục vụ cho tiêu thụ của con người. »

sữa: Con bò cho sữa để nuôi con, mặc dù cũng phục vụ cho tiêu thụ của con người.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Động vật có vú là những loài động vật có đặc điểm là có tuyến vú cho phép chúng nuôi con bằng sữa. »

sữa: Động vật có vú là những loài động vật có đặc điểm là có tuyến vú cho phép chúng nuôi con bằng sữa.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« vitamin B. Nó có trong gan, thịt heo, trứng, sữa, ngũ cốc, men bia và trong nhiều loại trái cây và rau quả tươi khác nhau. »

sữa: vitamin B. Nó có trong gan, thịt heo, trứng, sữa, ngũ cốc, men bia và trong nhiều loại trái cây và rau quả tươi khác nhau.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact