D vi.Diccio-o.com

27 · vi

27 câu ví dụ với “rau”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “rau”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: rau

Rau là loại thực vật dùng làm thức ăn, thường có lá, thân hoặc hoa non, chứa nhiều vitamin và chất xơ, ví dụ như rau muống, rau cải, rau dền.

27 câu ví dụ với “rau” — cách dùng

Đầu bếp đã hấp rau củ.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Đầu bếp đã hấp rau củ.

Salad rau chân vịt thật ngon.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Salad rau chân vịt thật ngon.

Tôi đã mua rau chân vịt ở chợ.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Tôi đã mua rau chân vịt ở chợ.

Trẻ em không muốn ăn rau chân vịt.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Trẻ em không muốn ăn rau chân vịt.

Họ đã thêm rau chân vịt vào pizza.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Họ đã thêm rau chân vịt vào pizza.

Món lasagna rau chân vịt đã thành công.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Món lasagna rau chân vịt đã thành công.

Sinh tố xanh có rau chân vịt, táo và chuối.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Sinh tố xanh có rau chân vịt, táo và chuối.

Chúng tôi đã mua một mảnh đất để trồng rau.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Chúng tôi đã mua một mảnh đất để trồng rau.

Trước khi nấu, hãy đảm bảo rửa sạch rau củ.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Trước khi nấu, hãy đảm bảo rửa sạch rau củ.

Juan giám sát việc trồng rau trong nhà kính.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Juan giám sát việc trồng rau trong nhà kính.

Tôi thích rau chân vịt sống trong các món salad.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Tôi thích rau chân vịt sống trong các món salad.

Tôi sẽ mua nửa cái bánh rau ở cửa hàng thực phẩm.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Tôi sẽ mua nửa cái bánh rau ở cửa hàng thực phẩm.

Tôi đã nấu một món súp rau chân vịt với khoai tây.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Tôi đã nấu một món súp rau chân vịt với khoai tây.

Tôi luôn thêm rau chân vịt vào sinh tố xanh của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Tôi luôn thêm rau chân vịt vào sinh tố xanh của mình.

Vườn hữu cơ sản xuất rau tươi ngon và lành mạnh mỗi mùa.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Vườn hữu cơ sản xuất rau tươi ngon và lành mạnh mỗi mùa.

Gà nướng phô mai với rau chân vịt là món tôi thích nhất.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Gà nướng phô mai với rau chân vịt là món tôi thích nhất.

Tôi đã chuẩn bị một món salad với đậu phụ từ đậu nành và rau tươi.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Tôi đã chuẩn bị một món salad với đậu phụ từ đậu nành và rau tươi.

Bà của tôi sử dụng rau mùi trong hầu hết các món ăn mà bà chuẩn bị.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Bà của tôi sử dụng rau mùi trong hầu hết các món ăn mà bà chuẩn bị.

Người nông dân đã thu hoạch một lượng lớn rau củ trong vườn của mình.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Người nông dân đã thu hoạch một lượng lớn rau củ trong vườn của mình.

Cà rốt là một loại rau củ có thể ăn được, được trồng trên toàn thế giới.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Cà rốt là một loại rau củ có thể ăn được, được trồng trên toàn thế giới.

Tôi đã chuẩn bị một ly sinh tố dinh dưỡng với rau chân vịt, chuối và hạnh nhân.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Tôi đã chuẩn bị một ly sinh tố dinh dưỡng với rau chân vịt, chuối và hạnh nhân.

Tại cửa hàng tạp hóa trong chợ, họ bán trái cây và rau củ theo mùa với giá rất tốt.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Tại cửa hàng tạp hóa trong chợ, họ bán trái cây và rau củ theo mùa với giá rất tốt.

Để có một chế độ ăn uống cân bằng, việc tiêu thụ trái cây và rau củ là điều cần thiết.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Để có một chế độ ăn uống cân bằng, việc tiêu thụ trái cây và rau củ là điều cần thiết.

Sau một ngày dài làm việc, bữa tối với thịt nướng và rau củ thật là một món ngon cho vị giác.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Sau một ngày dài làm việc, bữa tối với thịt nướng và rau củ thật là một món ngon cho vị giác.

Người nông dân làm việc chăm chỉ trong vườn của mình để trồng trái cây và rau quả tươi ngon và lành mạnh.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Người nông dân làm việc chăm chỉ trong vườn của mình để trồng trái cây và rau quả tươi ngon và lành mạnh.

vitamin B. Nó có trong gan, thịt heo, trứng, sữa, ngũ cốc, men bia và trong nhiều loại trái cây và rau quả tươi khác nhau.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: vitamin B. Nó có trong gan, thịt heo, trứng, sữa, ngũ cốc, men bia và trong nhiều loại trái cây và rau quả tươi khác nhau.

Cà rốt là loại rau duy nhất mà cô chưa thể trồng cho đến thời điểm này. Cô đã thử lại vào mùa thu này, và lần này, cà rốt đã phát triển hoàn hảo.

· · ·
Hình ảnh minh họa rau: Cà rốt là loại rau duy nhất mà cô chưa thể trồng cho đến thời điểm này. Cô đã thử lại vào mùa thu này, và lần này, cà rốt đã phát triển hoàn hảo.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái