Worms ăn rác và giúp nó phân hủy.
50 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “phân”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Worms ăn rác và giúp nó phân hủy.
Freud là cha đẻ của phân tâm học.
Hình thái của lá giúp phân loại chúng.
Enzyme này phân hủy đường trong miệng.
Hiến pháp quy định sự phân chia quyền lực.
Họ đã nghiên cứu tổng hợp các phân tử mới.
Gió tăng tốc sự phân tán của lá vào mùa thu.
Họ đã chọn một máy để rải phân bón đồng đều.
Thủ thư phân loại cẩn thận tất cả các cuốn sách.
Tôi cần chuyển đổi phân số này sang số thập phân.
Nhà sinh học phân tử đã phân tích chuỗi gen của ADN.
Tối qua tôi đã rải phân bón trong vườn để cải thiện cỏ.
Gió đã gây ra sự phân tán nhanh chóng của các hạt giống.
Sự phân tán của các hạt ảnh hưởng đến độ trong của nước.
Chúng tôi phân tích dự báo doanh số bán hàng cho quý tới.
Giáo viên của tôi là một chuyên gia về phân tích ngôn ngữ.
Sự phân biệt xã hội kinh tế tạo ra những bất bình đẳng sâu sắc.
Phương pháp quy nạp dựa trên việc quan sát và phân tích các mẫu.
Giun đất là động vật không xương sống ăn chất hữu cơ đang phân hủy.
Lịch sử được đánh dấu bởi sự phân biệt trong các thời kỳ khác nhau.
Con sông bắt đầu phân nhánh, tạo thành một hòn đảo xinh đẹp ở giữa.
Điểm phân xuân đánh dấu sự khởi đầu của năm thiên văn ở bán cầu bắc.
Nghiên cứu cho thấy sự phân tán của các hạt trong không khí ô nhiễm.
May mắn thay, ngày càng nhiều người phản đối nạn phân biệt chủng tộc.
Cua là loài giáp xác có đặc điểm là có hai càng và một lớp vỏ phân đoạn.
Chúng tôi quan sát sự phân tán của ánh sáng trong bầu khí quyển ban đêm.
Chúng tôi quan sát sự phân tán của các màu sắc trong cầu vồng sau cơn mưa.
Nấm là sinh vật sống có nhiệm vụ phân hủy chất hữu cơ và tái chế dinh dưỡng.
Sự phân chia giữa người giàu và người nghèo ngày càng lớn ở đất nước chúng ta.
Trong khi đi bộ, chúng tôi đã tìm thấy một con đường phân nhánh thành hai lối.
Bạn có thể chiếu một tia sáng vào một lăng kính để phân tách nó thành cầu vồng.
Nhiều vi khuẩn đã được phát hiện trong mẫu được phân tích bởi phòng thí nghiệm.
Điều quan trọng là phải rải phân bón đúng cách trong vườn để cây phát triển tốt.
Nhà sinh hóa học phải chính xác và đúng đắn khi thực hiện các phân tích của mình.
Tôi bị phân tâm mỗi khi người đối thoại của tôi nhìn vào điện thoại di động của họ.
Nhân trắc học là khoa học chuyên đo lường và phân tích kích thước của cơ thể con người.
Tôi thích thực hiện một phân tích suy ngẫm trước khi đưa ra những quyết định quan trọng.
Con rắn là một loài bò sát không có chân, đặc trưng bởi chuyển động sóng và lưỡi phân nhánh.
Có một sự phân chia giữa những người ủng hộ thuyết tiến hóa và những người tin vào sự sáng tạo.
Trong thành phố, người dân sống trong sự phân biệt. Người giàu ở một bên, người nghèo ở bên kia.
Bài viết đã phân tích những lợi ích của việc làm việc từ xa so với việc đến văn phòng hàng ngày.
Bảng tuần hoàn là một bảng phân loại các nguyên tố hóa học theo các thuộc tính và đặc điểm của chúng.
Một chồi sau một chồi bắt đầu phân nhánh từ các cành cây, tạo ra, theo thời gian, một tán lá xanh đẹp mắt.
Với thái độ phê phán và kiến thức uyên thâm, nhà sử học phân tích các sự kiện trong quá khứ một cách sâu sắc.
Người làm vườn chăm sóc cẩn thận các cây và hoa, tưới nước và bón phân để chúng phát triển khỏe mạnh và mạnh mẽ.
Bác sĩ tâm thần đã phân tích nguyên nhân của một rối loạn tâm thần và đề xuất một phương pháp điều trị hiệu quả.
Nhà ngôn ngữ học đã phân tích một ngôn ngữ chưa biết và phát hiện mối quan hệ của nó với các ngôn ngữ cổ đại khác.
Trên mặt đất có nhiều vi khuẩn sống nhờ vào rác thải, phân, thực vật và động vật chết cũng như chất thải công nghiệp.
Trong khi đọc văn bản, anh dừng lại thỉnh thoảng để phân tích một từ mà anh không biết và tìm nghĩa của nó trong từ điển.
Nhà kinh tế đã phân tích các số liệu và thống kê để xác định các chính sách kinh tế phù hợp nhất cho sự phát triển của đất nước.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.