9 câu có “uốn”

Các câu ví dụ và cụm từ với từ uốn và những từ khác bắt nguồn từ nó.

Xem câu có từ liên quan


Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

« Nàng uốn chiếc tóc dài thành vòng xoắn quyến rũ. »
« Bà chủ uốn từng chiếc khăn truyền thống cho khách. »
« Tôi uốn ngọn lửa đam mê qua từng tác phẩm nghệ thuật. »
« Cậu bé uốn những sợi dây rực rỡ thành hình ảnh độc đáo. »
« Nhà thiết kế uốn góc kiến trúc hiện đại trong buổi triển lãm. »
« Con đường uốn lượn tiến về phía trước một cách hùng vĩ qua đồng bằng. »

uốn: Con đường uốn lượn tiến về phía trước một cách hùng vĩ qua đồng bằng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Con đường uốn lượn quanh co giữa những ngọn núi, mang đến những khung cảnh ấn tượng ở mỗi khúc cua. »

uốn: Con đường uốn lượn quanh co giữa những ngọn núi, mang đến những khung cảnh ấn tượng ở mỗi khúc cua.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Một số vi khuẩn trong đất có thể gây ra những bệnh nghiêm trọng như uốn ván, bệnh than, tả và kiết lỵ. »

uốn: Một số vi khuẩn trong đất có thể gây ra những bệnh nghiêm trọng như uốn ván, bệnh than, tả và kiết lỵ.
Pinterest
Facebook
Whatsapp
« Vẻ đẹp của phong cảnh thật ấn tượng, với những ngọn núi hùng vĩ và một con sông trong vắt uốn lượn qua thung lũng. »

uốn: Vẻ đẹp của phong cảnh thật ấn tượng, với những ngọn núi hùng vĩ và một con sông trong vắt uốn lượn qua thung lũng.
Pinterest
Facebook
Whatsapp

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Tìm kiếm theo chữ cái


Diccio-o.com - 2020 / 2025 - Policies - About - Contact