D vi.Diccio-o.com

7 · vi

7 câu ví dụ với “kỷ”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “kỷ”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: kỷ

Kỷ: (1) Đơn vị đo thời gian trong lịch sử, thường kéo dài 10 năm (thập kỷ), 100 năm (thế kỷ); (2) Bàn nhỏ dùng để đặt đồ vật; (3) Thứ tự trong hệ can chi (Kỷ là can thứ sáu).

7 câu ví dụ với “kỷ” — cách dùng

Tầng lớp tư sản đã nắm quyền lực suốt nhiều thế kỷ.

· · ·
Hình ảnh minh họa kỷ: Tầng lớp tư sản đã nắm quyền lực suốt nhiều thế kỷ.

Từ hàng thế kỷ, ngô là một trong những loại hạt được tiêu thụ nhiều nhất trên thế giới.

· · ·
Hình ảnh minh họa kỷ: Từ hàng thế kỷ, ngô là một trong những loại hạt được tiêu thụ nhiều nhất trên thế giới.

Nền văn minh đã cho phép sự tiến bộ của công nghệ và sự phát triển xã hội qua các thế kỷ.

· · ·
Hình ảnh minh họa kỷ: Nền văn minh đã cho phép sự tiến bộ của công nghệ và sự phát triển xã hội qua các thế kỷ.

Xác ướp được phát hiện ở Siberia đã được bảo quản bởi lớp băng vĩnh cửu trong nhiều thế kỷ.

· · ·
Hình ảnh minh họa kỷ: Xác ướp được phát hiện ở Siberia đã được bảo quản bởi lớp băng vĩnh cửu trong nhiều thế kỷ.

Trong suốt hàng thập kỷ, những cây dương xỉ xanh, cao và nguyên thủy đã trang trí cho khu vườn của họ.

· · ·
Hình ảnh minh họa kỷ: Trong suốt hàng thập kỷ, những cây dương xỉ xanh, cao và nguyên thủy đã trang trí cho khu vườn của họ.

Sau nhiều năm nghiên cứu, nhà toán học đã chứng minh được một định lý đã là một bí ẩn trong nhiều thế kỷ.

· · ·
Hình ảnh minh họa kỷ: Sau nhiều năm nghiên cứu, nhà toán học đã chứng minh được một định lý đã là một bí ẩn trong nhiều thế kỷ.

Noble tộc thường là một tầng lớp thống trị trong lịch sử, nhưng vai trò của họ đã giảm sút qua các thế kỷ.

· · ·
Hình ảnh minh họa kỷ: Noble tộc thường là một tầng lớp thống trị trong lịch sử, nhưng vai trò của họ đã giảm sút qua các thế kỷ.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái