25 câu có “diện”
Các câu ví dụ và cụm từ với từ diện và những từ khác bắt nguồn từ nó.
• Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo
• « Nhận diện khuôn mặt là một trong những kỹ thuật được sử dụng nhiều nhất để mở khóa smartphone. »
• « Chiếc ghim vàng mà cô ấy đeo trên ve áo blazer của mình đã mang lại một nét rất thanh lịch cho diện mạo của cô. »
• « Biểu tượng của hòa bình là một vòng tròn với hai đường ngang; nó đại diện cho mong muốn của con người sống trong hòa hợp. »
• « Nhà khoa học chuyên nghiên cứu đã thực hiện một nghiên cứu toàn diện về tác động của biến đổi khí hậu đối với hệ sinh thái. »
• « Các tảng băng là những khối băng khổng lồ hình thành ở những khu vực lạnh nhất của Trái Đất và có thể phủ một diện tích lớn đất đai. »
• « Khi cố gắng leo núi, các nhà leo núi đã phải đối mặt với vô số trở ngại, từ việc thiếu oxy đến sự hiện diện của tuyết và băng ở đỉnh núi. »
• « Không gian xã hội mà nam giới và nữ giới tương tác không phải là một không gian đồng nhất hay toàn diện mà được "cắt xén" thành các thể chế khác nhau, như gia đình, trường học và nhà thờ. »
Công cụ ngôn ngữ trực tuyến
- Trình tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo
- Phân tích cú pháp và ngữ nghĩa của câu bằng Trí tuệ nhân tạo
- Mã định danh ý chính của văn bản bằng Trí tuệ nhân tạo
- Tìm từ chính của văn bản bằng Trí tuệ nhân tạo
- Giải thích văn bản một cách đơn giản bằng trí tuệ nhân tạo
- Tóm tắt văn bản bằng trí tuệ nhân tạo
- Viết lại văn bản bằng trí tuệ nhân tạo
- Trình kiểm tra chính tả/ngữ pháp bằng trí tuệ nhân tạo
- Bộ đếm từ văn bản trực tuyến