Sư tử rình rập; chờ đợi ẩn nấp để tấn công.
·
·
·
7 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “rập”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Sư tử rình rập; chờ đợi ẩn nấp để tấn công.
Con báo rình rập một cách lén lút con mồi của nó trong rừng rậm.
Những bóng đen di chuyển trong bóng tối, rình rập con mồi của chúng.
Ma cà rồng rình rập con mồi, thưởng thức dòng máu tươi mà nó sắp uống.
Những câu chuyện cổ xưa nói về những linh hồn ác quỷ rình rập trong bóng tối.
Bóng tối của đêm bị phá vỡ bởi ánh sáng từ đôi mắt của kẻ săn mồi đang rình rập họ.
Kẻ giết người hàng loạt rình rập trong bóng tối, chờ đợi con mồi tiếp theo với sự háo hức.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.