Anh trai tôi bị rối loạn giấc ngủ.
15 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “rối”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Anh trai tôi bị rối loạn giấc ngủ.
Câu đố của bí ẩn khiến mọi người đều bối rối.
Cậu bé nghịch ngợm đó luôn luôn dính vào rắc rối.
Bác sĩ đã giải thích rối loạn bằng những từ đơn giản.
Cuộc tấn công bất ngờ đã làm rối loạn hậu phương của kẻ thù.
Sự mơ hồ trong lời nói của anh ấy khiến tôi cảm thấy bối rối.
Cô ấy đã tham gia liệu pháp để kiểm soát rối loạn ăn uống của mình.
Du khách cảm thấy bối rối trước hành vi của người khác ở đất nước đó.
Nếu bạn không nghiêm túc với trách nhiệm của mình, bạn sẽ gặp rắc rối.
Rung nhĩ là một loại rối loạn nhịp tim có thể gây ra các biến chứng nghiêm trọng.
Người phụ nữ bí ẩn đi về phía người đàn ông bối rối và thì thầm một lời tiên tri kỳ lạ.
Bác sĩ tâm thần đã phân tích nguyên nhân của một rối loạn tâm thần và đề xuất một phương pháp điều trị hiệu quả.
Tên tội phạm tàn nhẫn đã cướp ngân hàng và trốn thoát với số tiền mà không bị phát hiện, để lại cho cảnh sát sự bối rối.
Bác sĩ đã giải thích bằng các thuật ngữ kỹ thuật về căn bệnh mà bệnh nhân mắc phải, khiến cho người thân cảm thấy bối rối.
Họ đang diễu hành giữa đường, hát hò và làm gián đoạn giao thông trong khi vô số người New York quan sát, một số thì bối rối và những người khác thì vỗ tay.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.