D vi.Diccio-o.com

17 · vi

17 câu ví dụ với “khoảng”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “khoảng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: khoảng

Một phần không gian hoặc thời gian xác định nhưng không rõ ràng, dùng để chỉ sự ước lượng về số lượng, kích thước, thời điểm hoặc vị trí.

17 câu ví dụ với “khoảng” — cách dùng

Trọng lượng của gói hàng đó khoảng năm ký.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Trọng lượng của gói hàng đó khoảng năm ký.

Một thế kỷ là một khoảng thời gian rất dài.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Một thế kỷ là một khoảng thời gian rất dài.

Ngôi nhà có diện tích khoảng 120 mét vuông.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Ngôi nhà có diện tích khoảng 120 mét vuông.

Con voi có một khoảng thời gian mang thai dài.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Con voi có một khoảng thời gian mang thai dài.

Gia tốc trọng trường trên Trái Đất khoảng 9.81 m/s².

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Gia tốc trọng trường trên Trái Đất khoảng 9.81 m/s².

Quá trình mang thai kéo dài khoảng chín tháng ở con người.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Quá trình mang thai kéo dài khoảng chín tháng ở con người.

Từ căn hộ của tôi, đi bộ đến văn phòng mất khoảng ba mươi phút.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Từ căn hộ của tôi, đi bộ đến văn phòng mất khoảng ba mươi phút.

Radar là một công cụ rất hữu ích để phát hiện các vật thể ở khoảng cách xa.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Radar là một công cụ rất hữu ích để phát hiện các vật thể ở khoảng cách xa.

Mặc dù có vẻ ngoài mong manh, bướm có khả năng di chuyển một khoảng cách lớn.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Mặc dù có vẻ ngoài mong manh, bướm có khả năng di chuyển một khoảng cách lớn.

Triển lãm của bảo tàng bao gồm một khoảng thời gian dài trong lịch sử châu Âu.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Triển lãm của bảo tàng bao gồm một khoảng thời gian dài trong lịch sử châu Âu.

Bữa tiệc sinh nhật đã thành công, mọi người đều có một khoảng thời gian vui vẻ.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Bữa tiệc sinh nhật đã thành công, mọi người đều có một khoảng thời gian vui vẻ.

Khủng long iguanodon sống trong kỷ Creta, cách đây khoảng 145 đến 65 triệu năm.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Khủng long iguanodon sống trong kỷ Creta, cách đây khoảng 145 đến 65 triệu năm.

Tác động của thiên thạch đã để lại một miệng hố có đường kính khoảng năm mươi mét.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Tác động của thiên thạch đã để lại một miệng hố có đường kính khoảng năm mươi mét.

Thời tiền sử là khoảng thời gian từ khi con người xuất hiện cho đến khi phát minh ra chữ viết.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Thời tiền sử là khoảng thời gian từ khi con người xuất hiện cho đến khi phát minh ra chữ viết.

Mặc dù khoảng cách, cặp đôi vẫn giữ được tình yêu của họ qua những bức thư và cuộc gọi điện thoại.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Mặc dù khoảng cách, cặp đôi vẫn giữ được tình yêu của họ qua những bức thư và cuộc gọi điện thoại.

Mặc dù công nghệ đã tăng tốc độ giao tiếp, nhưng nó cũng đã tạo ra một khoảng cách giữa các thế hệ.

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Mặc dù công nghệ đã tăng tốc độ giao tiếp, nhưng nó cũng đã tạo ra một khoảng cách giữa các thế hệ.

Thuật ngữ thời kỳ đồ đá giữa nhằm chỉ khoảng thời gian giữa sự xuất hiện đầu tiên của Homo sapiens (khoảng 300.000 năm trước) và sự xuất hiện của hiện đại hoàn toàn về hành vi (khoảng 50.000 năm trước).

· · ·
Hình ảnh minh họa khoảng: Thuật ngữ thời kỳ đồ đá giữa nhằm chỉ khoảng thời gian giữa sự xuất hiện đầu tiên của Homo sapiens (khoảng 300.000 năm trước) và sự xuất hiện của hiện đại hoàn toàn về hành vi (khoảng 50.000 năm trước).

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

Xem câu có từ liên quan

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái