D vi.Diccio-o.com

5 · vi

5 câu ví dụ với “nhập”

Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “nhập”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.

Định nghĩa ngắn gọn: nhập

Đưa vào, mang vào trong một nơi nào đó; ghi vào sổ sách, hệ thống; tham gia vào một hoạt động; tiếp nhận thông tin hoặc dữ liệu.

5 câu ví dụ với “nhập” — cách dùng

Một con vịt trắng đã gia nhập nhóm ở ao.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhập: Một con vịt trắng đã gia nhập nhóm ở ao.

Sư tử gầm rú dữ dội để cảnh báo những kẻ xâm nhập.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhập: Sư tử gầm rú dữ dội để cảnh báo những kẻ xâm nhập.

Việc nhập viện của cô ấy là cần thiết do một biến chứng bất ngờ về sức khỏe.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhập: Việc nhập viện của cô ấy là cần thiết do một biến chứng bất ngờ về sức khỏe.

Một thế giới vi khuẩn đang cạnh tranh để xâm nhập vào cơ thể bạn và làm bạn bệnh.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhập: Một thế giới vi khuẩn đang cạnh tranh để xâm nhập vào cơ thể bạn và làm bạn bệnh.

Sự bao gồm liên quan đến sự hòa nhập hài hòa của tất cả mọi người trong một xã hội.

· · ·
Hình ảnh minh họa nhập: Sự bao gồm liên quan đến sự hòa nhập hài hòa của tất cả mọi người trong một xã hội.

Tạo câu bằng trí tuệ nhân tạo

Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.

ví dụ: xe đạp
Hiển thị tùy chọn nâng cao

Công cụ ngôn ngữ trực tuyến

🔠 Tìm kiếm theo chữ cái