Sau cú ngã, tôi đứng dậy mạnh mẽ hơn.
21 · vi
Câu ví dụ ngắn, đơn giản với “đứng”, phù hợp cho học sinh tiểu học, kèm kết hợp thường gặp và từ liên quan.
Sau cú ngã, tôi đứng dậy mạnh mẽ hơn.
Đám đông đứng dậy vỗ tay chúc mừng ca sĩ.
Cậu bé gầy gò đứng trên đường có vẻ đói bụng.
Cái đèn đứng ở góc phòng và phát ra ánh sáng mờ.
Một bức tượng đứng trên một cột đá cẩm thạch cao.
Cậu bé đứng đó, giữa đường, không biết phải làm gì.
Tượng nữ thần Hy Lạp đứng sừng sững ở trung tâm quảng trường.
Tôi đứng dậy và nhìn ra cửa sổ. Hôm nay sẽ là một ngày vui vẻ.
Con chó đang ngủ yên bình thì bỗng nhiên nó đứng dậy và bắt đầu sủa.
Trong một chế độ quân chủ, vua hoặc hoàng hậu là người đứng đầu nhà nước.
Đức giáo hoàng là một người tôn thờ tôn giáo, đứng đầu Giáo hội Công giáo.
Sau khi trải qua thất bại, tôi đã học cách đứng dậy và tiếp tục tiến bước.
Động vật có xương sống có một bộ xương bằng xương giúp chúng giữ thẳng đứng.
Cảnh quan của khu vực được chi phối bởi những ngọn núi dốc đứng và những khe sâu.
Con chim hồng hạc là một loài chim nổi bật với bộ lông màu hồng và đứng trên một chân.
Trong bóng tối của đêm, hình dáng của ma cà rồng đứng sừng sững trước cô gái trẻ bất lực.
Nhà báo đang điều tra một tin tức gây sốc, sẵn sàng khám phá sự thật đứng sau các sự kiện.
Người phụ nữ đã nhận được một bức thư nặc danh đe dọa cô ta sẽ bị giết, và cô không biết ai đứng sau điều đó.
Tôi đang đi bộ trong rừng thì bỗng nhiên thấy một con sư tử. Tôi đứng sững lại vì sợ hãi và không biết phải làm gì.
Cô vũ công trẻ nhảy rất cao trên không, xoay tròn và hạ cánh đứng, với hai tay giơ lên trên. Đạo diễn vỗ tay và hét lên "Tuyệt vời!"
Tôi nhìn ra cửa sổ phòng khách trước khi đứng dậy khỏi giường và, ở đó, giữa đồi, chính xác nơi nó nên ở, có một cây nhỏ đẹp nhất và tươi tốt.
Trình tạo câu bằng AI miễn phí: tạo các câu ví dụ phù hợp độ tuổi từ bất kỳ từ nào. Lý tưởng cho học sinh và người học ngôn ngữ.